Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý An Giang 9/2026: 2.944 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/20262.944tỷ đồng ước tính
Xếp hạng8/21▲ 1 bậc so với 8/2026
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 95.093

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của An Giang là 2.944 tỷ đồng, tăng 9,8% so với 8/2026; đứng thứ 8 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

An Giang 2.944
Vĩnh Long 1.227Cả nước 95.093Hà Nội 18.772
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ

An Giang 1/2013–9/2026: 468,6 → 2.944 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 528% sau 13 năm, từ 468,6 (1/2013) lên 2.944 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,9% tháng 1/2013, 3,1% tháng 9/2026.
  • Lên 1 bậc so với 8/2026 (hạng 9 → 8).

Số liệu theo kỳ

KỳAn GiangHạngCả nướcGhi chú
9/20262.944895.093ước tính
8/20262.682989.519sơ bộ
7/20262.2061183.417sơ bộ
6/20261.894971.096sơ bộ
5/20261.3391157.064sơ bộ
4/20261.1251148.754sơ bộ
3/2026963,51141.591sơ bộ
2/2026870,21034.405sơ bộ
1/20261.1281038.670sơ bộ
12/20253.418895.930ước tính
11/20252.894986.905sơ bộ
10/20252.216978.565sơ bộ
9/20251.9011074.716sơ bộ
8/20251.7961071.645sơ bộ
7/20251.5731466.673sơ bộ
6/20251.2521761.432sơ bộ
6/2021679,3631.871ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2021586,0828.376dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2021758,7725.725dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2021658,4722.452dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2021544,4615.881dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2021804,6620.116dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20201.006748.378ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2020908,9744.038dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/2020967,5640.192ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2020937,4641.328dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2020804,3638.750dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/2020700,8937.520dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/2020836,7733.724dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2020774,2726.708dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2020731,8620.888dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2020768,1419.870dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2020753,4315.698dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2020853,3316.251dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
11/2019691,2832.874ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2019670,2729.856dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2019661,1728.414dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2019663,3726.705ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2019659,8625.640dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/2019689,7624.960dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2019710,0622.912dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2019574,1720.058dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2019620,1617.442dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2019604,3312.542dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2019599,8514.786dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2018569,1314.911ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2018439,2410.093ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2018569,8412.983ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2017404,3513.437ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2017447,4310.466dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2017514,2311.288dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2016537,0311.477ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2015456,6311.893ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2015332,937.843dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2015477,7310.282dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2014384,037.713ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2014435,439.279dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2013431,9515.007ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2013482,0414.705dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/2013400,4514.806ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2013382,3413.695dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2013414,8312.093dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2013388,4311.311dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2013378,837.568dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2013468,639.556dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 6/2021 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của An Giang tháng 9/2026 là bao nhiêu?

2.944 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 8 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

An Giang đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?

Thứ 8/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 14 lần điều chỉnh.

  1. Quý 1/20262.888 → 2.962+2,56%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. 8/20262.437 → 2.682+10,06%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. 7/20262.149 → 2.206+2,66%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 6/20261.493 → 1.894+26,88%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 5/20261.303 → 1.339+2,79%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 4/20261.109 → 1.125+1,46%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 3/2026889,5 → 963,5+8,32%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 2/2026861,3 → 870,2+1,04%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 1/20261.112 → 1.128+1,43%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 11/20252.376 → 2.894+21,82%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 10/20252.093 → 2.216+5,85%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 9/20251.876 → 1.901+1,32%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này