Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Thanh Hóa 9/2026: 1.955 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/20261.955tỷ đồng ước tính
Xếp hạng14/21giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 95.093

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Thanh Hóa là 1.955 tỷ đồng, tăng 8,3% so với 8/2026; đứng thứ 14 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

Thanh Hóa 1.955
Vĩnh Long 1.227Cả nước 95.093Hà Nội 18.772
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 1/2004–9/2026: 35,2 → 1.955 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 5.454% sau 22 năm, từ 35,2 (1/2004) lên 1.955 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% tháng 1/2004, 2,1% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
9/20261.95514—95.093ước tính
8/20261.80614—89.519sơ bộ
7/20261.46716—83.417sơ bộ
6/20261.26315—71.096sơ bộ
5/20261.10313—57.064sơ bộ
4/20261.04413—48.754sơ bộ
3/2026912,912—41.591sơ bộ
2/2026755,012—34.405sơ bộ
1/2026768,916—38.670sơ bộ
12/20254.0856—95.930ước tính
11/20253.8376—86.905sơ bộ
10/20252.08310—78.565sơ bộ
9/20251.55814—74.716sơ bộ
8/20251.51214—71.645sơ bộ
7/20251.59613—66.673sơ bộ
6/20251.42513—61.432sơ bộ
5/20251.1766—49.325sơ bộ
4/2025845,47—41.799sơ bộ
3/2025834,05—37.182sơ bộ
2/2025759,96—32.236sơ bộ
1/2025707,86—30.560sơ bộ
12/20241.1736——ước tính
11/20241.1186—62.644sơ bộ
10/20241.1035—56.619sơ bộ
9/20241.2465—52.531sơ bộ
8/20241.4764—51.122sơ bộ
7/20241.4704—47.103sơ bộ
6/20241.3744—43.764sơ bộ
5/20241.1544—39.857sơ bộ
4/2024856,25—35.719sơ bộ
3/2024697,95—31.288sơ bộ
2/2024563,16—23.400sơ bộ
1/2024627,27—28.127sơ bộ
12/20231.0805——ước tính
11/20231.0505—58.114sơ bộ
10/20231.0045—53.957sơ bộ
9/20231.2075—50.934sơ bộ
8/20231.1695—49.947sơ bộ
7/20231.1655—47.536sơ bộ
6/20231.0965—44.537sơ bộ
5/2023829,35—36.308sơ bộ
4/2023640,26—32.373sơ bộ
3/2023597,16—28.173sơ bộ
2/2023569,47—24.140sơ bộ
1/2023527,36—22.435sơ bộ
12/2022914,19—53.910ước tính
11/2022892,38—47.783sơ bộ
10/2022842,38—43.547sơ bộ
9/2022816,97—40.635sơ bộ
8/2022815,66—38.465sơ bộ
7/2022846,96—37.409sơ bộ
6/2022914,55—35.592sơ bộ
5/2022890,25—31.171sơ bộ
4/2022968,64—27.477sơ bộ
3/2022801,94—23.664sơ bộ
2/2022546,86—17.826sơ bộ
1/2022698,66—22.371sơ bộ
12/20211.0318—46.879ước tính
11/2021968,48—40.765sơ bộ
10/2021861,37—35.088sơ bộ
9/2021833,97—28.277sơ bộ
8/2021930,05—25.167sơ bộ
7/2021926,65—30.660sơ bộ
6/2021950,05—31.871sơ bộ
5/2021920,65—28.376sơ bộ
4/2021878,35—25.725sơ bộ
3/2021732,85—22.452sơ bộ
2/2021453,07—15.881sơ bộ
1/2021683,57—20.116sơ bộ
12/20201.0506—48.378ước tính
11/2020997,26—44.038sơ bộ
10/2020944,87—40.192sơ bộ
9/2020913,97—41.328sơ bộ
8/2020928,55—38.750sơ bộ
7/2020920,26—37.520sơ bộ
6/2020945,86—33.724sơ bộ
5/2020931,74—26.708sơ bộ
4/2020858,34—20.888sơ bộ
3/2020649,77—19.870sơ bộ
2/2020555,46—15.698sơ bộ
1/2020566,17—16.251sơ bộ
12/2019787,87—34.857ước tính
11/2019776,07—32.874sơ bộ
10/2019733,46—29.856sơ bộ
9/2019670,06—28.414sơ bộ
8/2019664,16—26.705sơ bộ
7/2019666,75—25.640sơ bộ
6/2019661,77—24.960sơ bộ
5/2019650,97—22.912sơ bộ
4/2019633,56—20.058sơ bộ
3/2019546,27—17.442sơ bộ
2/2019465,96—12.542sơ bộ
1/2019608,24—14.786sơ bộ
12/2018642,36—33.324ước tính
11/2018604,36—29.979ước tính
10/2018572,47—27.425ước tính
9/2018520,87—25.492ước tính
8/2018500,37—24.667ước tính
7/2018528,76—23.835ước tính
6/2018522,76—22.413ước tính
5/2018514,56—20.250ước tính
4/2018504,36—17.787ước tính
3/2018476,66—14.911ước tính
2/2018308,46—10.093ước tính
1/2018460,56—12.983ước tính
12/2017490,56—29.718ước tính
11/2017478,86—25.227sơ bộ
10/2017422,96—22.367sơ bộ
9/2017357,06—20.693sơ bộ
8/2017420,46—20.026sơ bộ
7/2017460,16—19.388sơ bộ
6/2017424,36—19.325sơ bộ
5/2017394,06—17.965sơ bộ
4/2017380,06—16.200sơ bộ
3/2017355,86—13.437sơ bộ
2/2017329,46—10.466sơ bộ
1/2017314,26—11.288sơ bộ
12/2016483,06—26.265ước tính
11/2016445,06—20.872ước tính
10/2016322,06—18.642ước tính
9/2016277,06—18.328ước tính
8/2016298,06—17.942ước tính
7/2016343,06—17.817ước tính
6/2016378,06—18.202ước tính
5/2016358,06—16.460ước tính
4/2016340,26—15.304ước tính
3/2016314,25—13.089ước tính
2/2016322,65—8.197ước tính
1/2016395,66—11.477ước tính
12/2015421,07—21.474ước tính
11/2015379,87—17.326ước tính
10/2015302,77—16.645ước tính
9/2015268,38—15.914sơ bộ
8/2015252,48—16.056sơ bộ
7/2015371,76—16.108ước tính
6/2015370,96—16.083sơ bộ
5/2015357,86—15.054sơ bộ
4/2015329,76—13.246sơ bộ
3/2015306,76—11.893sơ bộ
2/2015213,86—7.843sơ bộ
1/2015290,86—10.282sơ bộ
12/2014335,16—19.982ước tính
11/2014315,46—16.514sơ bộ
10/2014294,26—15.333sơ bộ
9/2014251,16—14.759sơ bộ
8/2014244,87—14.744sơ bộ
7/2014322,15—14.419sơ bộ
6/2014368,55—15.829sơ bộ
5/2014354,24—14.114sơ bộ
4/2014327,46—12.407sơ bộ
3/2014302,14—10.759sơ bộ
2/2014202,710—7.713sơ bộ
1/2014263,46—9.279sơ bộ
12/2013494,64—19.076ước tính
11/2013467,84—16.374sơ bộ
10/2013391,94—15.747ước tính
9/2013285,88—15.007sơ bộ
8/2013275,78—14.705sơ bộ
7/2013300,36—15.364sơ bộ
6/2013366,06—14.806sơ bộ
5/2013366,05—13.695sơ bộ
4/2013335,45—12.093sơ bộ
3/2013315,35—11.311sơ bộ
2/2013176,75—7.568sơ bộ
1/2013204,47—9.556sơ bộ
12/2012430,73—17.089ước tính
11/2012427,53—15.916sơ bộ
10/2012417,43—16.389sơ bộ
9/2012441,23—16.369sơ bộ
8/2012414,13—14.849sơ bộ
7/2012263,95—14.549sơ bộ
6/2012373,34—14.567sơ bộ
5/2012352,23—13.403sơ bộ
4/2012390,93—12.089sơ bộ
3/2012328,83—12.062sơ bộ
2/2012215,14—8.197sơ bộ
1/2012126,96—8.220sơ bộ
12/2011359,55—15.069ước tính
11/2011349,94—12.241sơ bộ
10/2011377,34—16.030sơ bộ
9/2011429,94—15.035sơ bộ
6/2011421,03—12.679ước tính
5/2011351,23—10.898sơ bộ
1/2011400,04—9.815ước tính
5/2007155,03—5.463ước tính
4/2007125,03—4.863ước tính
3/2007115,02—5.219sơ bộ
1/2007110,02—4.082sơ bộ
9/2006140,03—4.141ước tính
7/2006153,03—3.638ước tính
6/2006150,03—3.793ước tính
5/200680,04—3.405ước tính
4/200679,04—3.100ước tính
3/200675,03—1.560sơ bộ
2/200658,03—2.150sơ bộ
1/200660,05—2.477sơ bộ
9/2005100,52—3.458ước tính
8/200598,02—3.362ước tính
7/200597,52—3.298ước tính
6/200597,04—3.160ước tính
5/200562,03—2.882ước tính
3/200545,04—2.273sơ bộ
2/200540,03—1.537sơ bộ
12/200421,010—3.563ước tính
8/200491,05—2.793ước tính
7/200490,04—2.666ước tính
6/200490,03—2.239ước tính
5/200448,07—2.239ước tính
4/200442,07—1.902ước tính
3/200438,08183,51.830ước tính
2/200435,07123,31.469sơ bộ
1/200435,28—1.324sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Thanh Hóa tháng 9/2026 là bao nhiêu?

1.955 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 14 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?

Thứ 14/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 188 lần điều chỉnh.

  1. Quý 2/20263.331 → 3.410+2,37%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. Quý 1/20262.409 → 2.437+1,17%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. Quý 3/20254.646 → 4.666+0,43%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. Quý 1/20252.291 → 2.302+0,45%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. Quý 2/20243.295 → 3.384+2,71%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. Quý 1/20241.873 → 1.888+0,82%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. Quý 3/20233.537 → 3.540+0,11%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. Quý 2/20232.371 → 2.566+8,21%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. Quý 1/20231.692 → 1.694+0,11%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. Quý 3/20222.575 → 2.479-3,70%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. Quý 2/20222.778 → 2.773-0,18%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. Quý 1/20221.995 → 2.047+2,65%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này