Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển An Giang 2025: 111.593.594 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025111.593.594tấn sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng46%Đồng bằng sông Cửu Long: 240.923.911
Tỷ trọng cả nước3,9%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của An Giang là 111.593.594 tấn, tăng 23,2% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

An Giang 111.593.594
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ

An Giang 2000–2025: 4.788.000 → 111.593.594 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.231% sau 25 năm, từ 4.788.000 (2000) lên 111.593.594 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 2000, 3,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳAn GiangHạngVùngCả nướcGhi chú
2025111.593.5948240.923.9112.884.321.345sơ bộ
202490.559.9198204.222.6002.556.545.787
202378.001.5159176.872.3592.284.021.293
202266.291.2718152.611.7982.024.564.217
202149.993.60011117.296.7771.615.654.942
202051.148.30010125.461.1001.614.858.900đứt chuỗi
201949.423.70012129.941.0001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201844.413.00012118.431.4001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201740.168.90012111.632.2001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201637.759.00012103.957.2001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201535.387.1001297.756.3001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201432.231.1001290.642.8001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201331.291.0001287.731.000972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201229.196.0001282.649.200909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201124.114.0001373.097.500822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201025.590.4001171.620.200739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200921.387.0001264.637.100656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200820.233.0001159.999.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200713.636.2001453.214.000539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200619.856.800956.434.800460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200518.509.000752.035.200411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20049.259.0001439.342.000360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20038.028.2001434.278.200309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20026.286.29815—255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20015.237.00016—219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20004.788.00016—194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?

111.593.594 tấn (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

An Giang đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 8/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này