Tải dữ liệu

Đắk Lắk và Lâm Đồng

Đắk Lắk (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Lâm Đồng (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)

Trong 76 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Đắk Lắk tốt hơn ở 22, Lâm Đồng tốt hơn ở 54; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuĐắk LắkLâm ĐồngKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
3.339 #164.951 #72025
Số bị can đã bị truy tố
người
3.281 #175.347 #62025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
3.857 #166.354 #42025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
623 #25589 #262025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
359 #14675 #42025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #140,03 #232025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,40 #122,08 #292025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
10,59 #1516,98 #302025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
406 #12426 #92025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #200,02 #192025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,56 #281,31 #172025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
11,80 #2910,75 #282025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
1.541 #185.809 #42025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
18.238 #1125.779 #82025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.687 #192.872 #42025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.545 #182.801 #42025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.833 #173.320 #42025
Số vụ cháy, nổ
vụ
19,00 #2661,00 #142025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
574 #16873 #52025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,03 #140,04 #202025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,22 #162,69 #252025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
16,76 #1821,95 #322025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
1,31 #322,26 #282025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
55,19 #2559,13 #112025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,67 #1884,89 #172025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuĐắk LắkLâm ĐồngKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
5,35 #204,34 #82025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
95,63 #2196,89 #102025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,71 #240,73 #202025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
25,20 #2826,80 #222024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,33 #260,28 #82025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
8.993 #2310.137 #162025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
1.681 #232.337 #122025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
4.421 #275.477 #132025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
95,9 #2298,7 #152025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
98,7 #2298,7 #232025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
20,0 #1721,5 #122025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
100,0 #199,6 #302024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
94,1 #1096,0 #42025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
2,6 #241,1 #102025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
47,19 #1450,80 #92025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
85,2 #2185,6 #202025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
83,8 #2188,1 #62025

Y tế

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuĐắk LắkLâm ĐồngKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
274.585 #23435.256 #162024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
116.570 #23253.861 #152024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
235.882 #18292.292 #122024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
2.907 #2412.706 #162024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
146.582 #18170.145 #152024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
4,77 #205,84 #132025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
10.822 #1814.324 #132024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
13.584 #1819.603 #112025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
3.165 #174.447 #122025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
471 #18477 #172024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
51.289 #2372.716 #212024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
122.145 #23169.162 #212024
Số lao động trong hợp tác xã
người
2.533 #263.647 #202024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.041 #319.330 #162024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
11.493 #2318.490 #212024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
689,3 #13971,1 #82024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,06 #272,92 #172024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
250.449 #24564.508 #182024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuĐắk LắkLâm ĐồngKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
258.620 #9225.080 #102025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
5.967 #28.963 #12025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
4.632 #138.905 #42025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
176.370 #10166.850 #132025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
75.970 #1455.320 #192025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
75.680 #763.310 #112025
Diện tích gieo trồng mía
ha
46.583 #2944 #162025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
82.250 #158.220 #52025
Diện tích rừng hiện có
ha
776.509 #81.128.884 #12025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
11.898 #128.896 #152025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
8.690 #175.590 #242025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
71,16 #161,34 #92025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
76,93 #166,13 #132025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
65,40 #158,35 #32025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
66,16 #465,36 #52025
Sản lượng cá nuôi
tấn
24.064 #1723.571 #182025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
946.812 #12483.400 #182025
Sản lượng khoai lang
tấn
123.420 #2169.662 #12025
Sản lượng lạc
tấn
9.559 #1619.617 #82025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.255.110 #91.023.470 #122025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
584.420 #11365.840 #172025
Sản lượng lúa mùa
tấn
494.970 #4369.420 #102025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.799.270 #71.404.010 #102025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
631,50 #6418,31 #152025
Sản lượng mía
tấn
3.284.700 #252.900 #162025
Sản lượng ngô
tấn
544.150 #1380.540 #22025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
38.308 #317.506 #92025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
110.027 #1175.109 #152025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
224.104 #10240.001 #92025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
3.140 #121.628 #232025
Sản lượng thủy sản
tấn
115.536 #21281.257 #132025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
74.222 #17252.531 #72025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
41.314 #1828.726 #212025
Số lượng bò
con
402.489 #4318.000 #72025
Số lượng gia cầm
con
21.982.980 #1418.416.370 #172025
Số lượng lợn
con
1.089.000 #91.227.800 #62025
Số lượng trâu
con
30.390 #1627.307 #182025
Số trang trại
trang trại
2.685 #23.607 #12025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
41,1 #2145,9 #162025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.