Diện tích thu hoạch thủy sản Lâm Đồng 2025: 5.590 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.590ha sơ bộ
Xếp hạng24/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 31.280
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 1.150.500
Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Lâm Đồng là 5.590 ha, giảm 13,6% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 18% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (31.280)
- Bằng 0% mức cả nước (1.150.500)
- Gần bằng Tuyên Quang (5.620, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lâm Đồng 5.590
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi
Lâm Đồng 2003–2025: 5.200 → 5.590 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 7% sau 22 năm, từ 5.200 (2003) lên 5.590 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 2003, 0,5% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 22 → 24).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lâm Đồng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.590 | 24 | 31.280 | 1.150.500 | sơ bộ |
| 2024 | 6.470 | 22 | 33.700 | 1.121.670 | |
| 2023 | 6.550 | 22 | 34.870 | 1.091.700 | |
| 2022 | 7.020 | 20 | 35.370 | 1.051.270 | |
| 2021 | 6.240 | 21 | 34.550 | 1.025.420 | đứt chuỗi |
| 2020 | 7.100 | 23 | 35.500 | 1.118.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 7.900 | 20 | 37.100 | 1.138.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 7.500 | 21 | 36.600 | 1.118.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 7.500 | 20 | 36.800 | 1.100.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 6.800 | 22 | 35.900 | 1.066.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 7.300 | 20 | 36.900 | 1.054.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 7.200 | 21 | 37.300 | 1.048.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 7.400 | 20 | 36.800 | 1.041.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 6.800 | 21 | 39.700 | 1.032.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 6.800 | 21 | 34.700 | 1.031.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 6.400 | 21 | 35.100 | 1.021.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 5.800 | 22 | 36.100 | 1.044.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 5.700 | 23 | 36.100 | 1.052.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 5.300 | 25 | 36.100 | 1.018.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 5.200 | 25 | 35.400 | 976.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 4.800 | 25 | 33.500 | 952.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 5.500 | 21 | 33.800 | 920.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 5.200 | 22 | 32.600 | 867.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2020 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích thu hoạch thủy sản của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?
5.590 ha (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?
Thứ 24/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.