Tải dữ liệu

Diện tích thu hoạch thủy sản Quảng Ngãi 2025: 2.720 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20252.720ha sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,7%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 31.280
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 1.150.500

Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Quảng Ngãi là 2.720 ha, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 2.720
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1988–2025: 911 → 2.720 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.42, V06.58
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1988–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 199% sau 37 năm, từ 911 (1988) lên 2.720 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% năm 1988, 0,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
20252.7203131.2801.150.500sơ bộ
20242.7303133.7001.121.670
20232.8703034.8701.091.700
20224.2102935.3701.051.270
20214.2702834.5501.025.420đứt chuỗi
20202.8003035.5001.118.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20192.7003037.1001.138.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20182.6003036.6001.118.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20172.5003036.8001.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20162.5003035.9001.066.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20152.6002936.9001.054.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20142.5003037.3001.048.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20132.6002936.8001.041.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20122.5002939.7001.032.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.9003034.7001.031.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.9003035.1001.021.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.9003036.1001.044.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20082.0003036.1001.052.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20072.0003036.1001.018.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.8003035.400976.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.7002933.500952.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.6002933.800920.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.6002932.600867.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.60027—797.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.10028—755.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200080030—641.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199973629—524.619dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199794128—504.137dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199686329—498.688dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199582829—453.583dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
198891129—524.501dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2020 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích thu hoạch thủy sản của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

2.720 ha (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?

Thứ 31/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.42V06.58

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này