Số lượt hành khách luân chuyển Lâm Đồng 2025: 6.277 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.277triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng10/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 23.794
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 191.414
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Lâm Đồng là 6.277 triệu lượt người.km, tăng 14,2% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (23.794)
- Bằng 3% mức cả nước (191.414)
- Bằng 85% Gia Lai (7.373, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lâm Đồng 6.277
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi
Lâm Đồng 2003–2025: 1.072 → 6.277 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 486% sau 22 năm, từ 1.072 (2003) lên 6.277 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 2003, 3,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lâm Đồng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.277 | 10 | 23.794 | 191.414 | sơ bộ |
| 2024 | 5.495 | 10 | 20.418 | 160.035 | |
| 2023 | 5.002 | 10 | 18.817 | 143.894 | |
| 2022 | 3.879 | 9 | 15.496 | 111.129 | |
| 2021 | 2.955 | 9 | 10.247 | 79.928 | |
| 2020 | 3.989 | 9 | 15.314 | 114.558 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5.370 | 8 | 21.818 | 150.190 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5.161 | 8 | 20.182 | 135.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 4.551 | 7 | 18.393 | 124.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 4.135 | 8 | 16.841 | 114.351 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.846 | 8 | 15.572 | 106.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.460 | 8 | 14.654 | 98.483 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.456 | 7 | 14.003 | 92.707 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.327 | 7 | 13.220 | 86.578 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.094 | 7 | 12.342 | 80.869 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.916 | 6 | 11.007 | 71.943 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.501 | 6 | 9.637 | 62.505 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.863 | 10 | 8.023 | 56.063 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.768 | 7 | 7.388 | 50.642 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.527 | 8 | 6.629 | 45.079 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.325 | 9 | 6.040 | 40.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.177 | 11 | 5.431 | 36.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.072 | 11 | 4.883 | 32.083 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?
6.277 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?
Thứ 10/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.