Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ Lâm Đồng 2025: 65,6 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202565,6triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng14/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 263,6
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 5.689
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Lâm Đồng là 65,6 triệu lượt người, tăng 15,3% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (263,6)
- Bằng 1% mức cả nước (5.689)
- Gần bằng Gia Lai (66,3, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lâm Đồng 65,6
Lai Châu 2,5Cả nước 5.689Hà Nội 1.908
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi
Lâm Đồng 2003–2025: 16,3 → 65,6 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 302% sau 22 năm, từ 16,3 (2003) lên 65,6 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 2003, 1,2% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 13 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lâm Đồng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 65,6 | 14 | 263,6 | 5.689 | sơ bộ |
| 2024 | 56,9 | 13 | 227,7 | 4.795 | |
| 2023 | 51,5 | 12 | 211,4 | 4.357 | |
| 2022 | 39,7 | 13 | 178,0 | 3.422 | |
| 2021 | 32,6 | 11 | 123,7 | 2.306 | |
| 2020 | 51,4 | 11 | 189,1 | 3.242 | đứt chuỗi |
| 2019 | 77,6 | 10 | 299,9 | 4.427 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 74,0 | 10 | 275,5 | 4.005 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 62,9 | 11 | 250,7 | 3.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 57,8 | 11 | 231,0 | 3.349 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 56,0 | 10 | 214,9 | 3.096 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 50,1 | 10 | 203,1 | 2.856 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 48,8 | 9 | 193,2 | 2.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 45,8 | 10 | 188,2 | 2.498 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 43,4 | 10 | 176,6 | 2.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 40,1 | 10 | 162,3 | 2.113 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 34,8 | 11 | 143,5 | 1.816 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 30,4 | 11 | 126,2 | 1.601 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 23,6 | 13 | 114,0 | 1.452 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 22,0 | 13 | 106,1 | 1.309 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 19,6 | 12 | 96,7 | 1.154 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 17,8 | 11 | 84,9 | 1.025 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 16,3 | 12 | 76,0 | 915,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?
65,6 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 14/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.