Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản khai thác Lâm Đồng 2025: 252.531 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025252.531tấn sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.272.983
Tỷ trọng cả nước6,5%Cả nước: 3.881.673

Năm 2025, sản lượng thủy sản khai thác của Lâm Đồng là 252.531 tấn, tăng 4,8% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lâm Đồng 252.531
Cao Bằng 127Cả nước 3.881.673An Giang 444.064
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi

Lâm Đồng 2003–2025: 139.249 → 252.531 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.47, V06.65
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 81% sau 22 năm, từ 139.249 (2003) lên 252.531 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 7,5% năm 2003, 6,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLâm ĐồngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025252.53171.272.9833.881.673sơ bộ
2024241.00171.248.6223.826.669
2023236.67671.231.3453.806.534
2022232.65671.200.6993.874.321
2021231.34371.177.7253.940.108
2020222.73971.154.8293.896.533đứt chuỗi
2019221.56871.126.6353.829.297dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018219.04071.082.3233.659.818dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017213.81161.027.3833.463.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016205.4196969.8713.264.060dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015199.0226921.6643.176.530dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014199.2795876.7883.009.967dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013188.3525824.1082.835.495dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012181.4875782.2762.725.676dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011176.6505738.3422.595.863dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010173.8865712.5602.472.191dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009170.3894648.6152.280.527dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008159.4324614.0772.136.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007156.3724601.6162.074.526dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006152.9814583.2832.026.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005149.9474578.1691.987.934dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004153.6434549.9691.939.992dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003139.2494517.9491.856.105dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản khai thác của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?

252.531 tấn (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản khai thác?

Thứ 7/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.47V06.65

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này