Tải dữ liệu

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Lâm Đồng 2025: 1.912.973 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.912.973người sơ bộ
Xếp hạng9/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 9.011.202
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 53.559.639

Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Lâm Đồng là 1.912.973 người, tăng 0,3% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lâm Đồng 1.912.973
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi

Lâm Đồng 2005–2025: 1.379.800 → 1.912.973 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.24, V02.37
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 39% sau 20 năm, từ 1.379.800 (2005) lên 1.912.973 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,1% năm 2005, 3,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLâm ĐồngHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.912.97399.011.20253.559.639sơ bộ
20241.907.70198.914.91952.942.276
20231.895.15598.828.92052.375.951
20221.885.40498.757.79051.704.883
20211.859.84698.533.80650.560.506
20201.855.247138.752.81654.842.937đứt chuỗi
20191.871.000138.900.50055.767.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.840.000138.837.50055.388.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.815.000148.745.70054.819.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.795.200148.677.10054.482.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.780.600148.645.60054.266.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.794.320138.646.60054.040.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20131.741.000158.463.50053.549.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.742.600148.313.80052.616.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.658.100158.100.80051.594.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.619.300147.893.40050.473.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.573.700157.704.90049.322.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.500.600167.452.90048.209.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.479.500167.262.50047.160.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.379.800166.933.70044.904.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?

1.912.973 người (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?

Thứ 9/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.24V02.37

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này