Tải dữ liệu

Sản lượng lúa mùa Lâm Đồng 2025: 369.420 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025369.420tấn sơ bộ
Xếp hạng10/33▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.536.530
Tỷ trọng cả nước4,6%Cả nước: 7.987.050

Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Lâm Đồng là 369.420 tấn, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 10 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Lâm Đồng 369.420
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi

Lâm Đồng 2004–2025: 231.100 → 369.420 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.17, V06.24
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 60% sau 21 năm, từ 231.100 (2004) lên 369.420 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 2004, 4,6% năm 2025.
  • Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 7 → 10).

Số liệu theo kỳ

KỳLâm ĐồngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025369.420101.536.5307.987.050sơ bộ
2024371.12071.546.6307.759.210
2023360.540111.491.0408.245.930
2022352.500111.430.8508.226.490
2021353.90091.428.9008.055.800
2020354.00091.392.2008.106.200đứt chuỗi
2019348.00091.390.5008.098.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018351.700101.400.0008.265.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017353.500101.418.0007.861.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016339.600101.333.7008.230.365dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015338.000101.336.9008.658.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014336.700101.348.5009.644.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013328.600101.313.2009.346.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012320.60091.283.2009.487.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011302.700101.254.7009.217.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010281.300111.185.5009.102.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009301.10091.127.7009.042.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008252.100141.156.5009.007.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007268.200111.122.5008.777.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006208.100141.110.0008.567.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005258.600101.030.4008.065.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004231.100131.081.9008.640.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa mùa của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?

369.420 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?

Thứ 10/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.17V06.24

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này