Tải dữ liệu

Sản lượng lúa mùa Quảng Ngãi 2025: 70.500 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202570.500tấn sơ bộ
Xếp hạng28/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,6%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.536.530
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 7.987.050

Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Quảng Ngãi là 70.500 tấn, tăng 3,9% so với 2024; đứng thứ 28 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 70.500
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1995–2025: 93.500 → 70.500 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.17, V06.24
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 25% sau 30 năm, từ 93.500 (1995) xuống 70.500 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 1995, 0,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
202570.500281.536.5307.987.050sơ bộ
202467.830281.546.6307.759.210
202366.430281.491.0408.245.930
202263.270281.430.8508.226.490
202163.800281.428.9008.055.800
202062.400281.392.2008.106.200đứt chuỗi
201964.500281.390.5008.098.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201864.700281.400.0008.265.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201765.000281.418.0007.861.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201663.200281.333.7008.230.365dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201563.300281.336.9008.658.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201458.500281.348.5009.644.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201356.700281.313.2009.346.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201259.500281.283.2009.487.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201159.600281.254.7009.217.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201057.700281.185.5009.102.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200954.400281.127.7009.042.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200865.100281.156.5009.007.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200777.800271.122.5008.777.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200677.400261.110.0008.567.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200573.100261.030.4008.065.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200476.500271.081.9008.640.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200393.10023—8.345.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200298.70023—8.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200194.40024—8.305.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000107.10021—8.333.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999126.80020—8.532.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998115.90020—8.063.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199794.00022—7.575.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996110.60021—7.308.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199593.50021—7.726.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa mùa của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

70.500 tấn (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?

Thứ 28/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.17V06.24

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này