Sản lượng lúa mùa Gia Lai 2025: 271.280 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025271.280tấn sơ bộ
Xếp hạng13/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.536.530
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 7.987.050
Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Gia Lai là 271.280 tấn, tăng 2,5% so với 2024; đứng thứ 13 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 18% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (1.536.530)
- Bằng 3% mức cả nước (7.987.050)
- Bằng 90% Tuyên Quang (301.130, hạng 12)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 271.280
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 175.700 → 271.280 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 54% sau 30 năm, từ 175.700 (1995) lên 271.280 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 1995, 3,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 14 → 13).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 271.280 | 13 | 1.536.530 | 7.987.050 | sơ bộ |
| 2024 | 264.700 | 14 | 1.546.630 | 7.759.210 | |
| 2023 | 259.960 | 15 | 1.491.040 | 8.245.930 | |
| 2022 | 256.720 | 15 | 1.430.850 | 8.226.490 | |
| 2021 | 255.700 | 15 | 1.428.900 | 8.055.800 | |
| 2020 | 261.900 | 15 | 1.392.200 | 8.106.200 | đứt chuỗi |
| 2019 | 255.200 | 15 | 1.390.500 | 8.098.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 270.600 | 14 | 1.400.000 | 8.265.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 279.700 | 12 | 1.418.000 | 7.861.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 267.000 | 13 | 1.333.700 | 8.230.365 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 267.600 | 15 | 1.336.900 | 8.658.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 272.900 | 15 | 1.348.500 | 9.644.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 278.000 | 14 | 1.313.200 | 9.346.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 281.100 | 14 | 1.283.200 | 9.487.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 279.800 | 13 | 1.254.700 | 9.217.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 278.500 | 12 | 1.185.500 | 9.102.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 246.900 | 15 | 1.127.700 | 9.042.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 285.900 | 10 | 1.156.500 | 9.007.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 277.600 | 9 | 1.122.500 | 8.777.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 301.100 | 9 | 1.110.000 | 8.567.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 248.600 | 12 | 1.030.400 | 8.065.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 282.300 | 11 | 1.081.900 | 8.640.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 270.300 | 11 | — | 8.345.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 231.400 | 12 | — | 8.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 264.900 | 11 | — | 8.305.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 234.400 | 10 | — | 8.333.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 210.800 | 12 | — | 8.532.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 202.500 | 13 | — | 8.063.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 176.700 | 14 | — | 7.575.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 195.300 | 12 | — | 7.308.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 175.700 | 13 | — | 7.726.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa mùa của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
271.280 tấn (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?
Thứ 13/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
89.300→ 271.280+203,78%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
113.660→ 264.700+132,89%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
104.050→ 259.960+149,84%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
87.320→ 256.720+194,00%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
93.800→ 255.700+172,60%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
76.000→ 261.900+244,61%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026