Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Lâm Đồng 2025: 44.854.240 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202544.854.240tấn sơ bộ
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 298.471.874
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Lâm Đồng là 44.854.240 tấn, tăng 5,4% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lâm Đồng 44.854.240
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi

Lâm Đồng 2003–2025: 3.572.000 → 44.854.240 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.156% sau 22 năm, từ 3.572.000 (2003) lên 44.854.240 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2003, 1,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLâm ĐồngHạngVùngCả nướcGhi chú
202544.854.24019298.471.8742.884.321.345sơ bộ
202442.574.02019276.752.8842.556.545.787
202337.721.81319255.638.5652.284.021.293
202230.982.95621217.860.9242.024.564.217
202123.320.24320178.619.2951.615.654.942
202024.744.10022189.445.0001.614.858.900đứt chuỗi
201925.453.60022206.579.8001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201822.424.60022187.286.6001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201719.832.30023173.624.9001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201618.379.60023158.089.6001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201513.191.30024136.366.8001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201414.391.00024130.878.4001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201313.668.90024123.518.500972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201211.743.50024109.237.600909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201110.307.7002499.774.900822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20109.141.8002487.743.200739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20097.909.7002577.007.400656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20087.233.2002568.284.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20076.500.6002560.989.600539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20065.775.1002556.475.000460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20054.932.5002549.377.500411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20044.002.8002543.196.400360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20033.572.0002535.840.400309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?

44.854.240 tấn (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 19/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này