Tải dữ liệu

Cà Mau và Đắk Lắk

Cà Mau (Đồng bằng sông Cửu Long) · Đắk Lắk (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)

Trong 75 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Cà Mau tốt hơn ở 41, Đắk Lắk tốt hơn ở 34; 115 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuCà MauĐắk LắkKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.781 #273.339 #162025
Số bị can đã bị truy tố
người
2.010 #233.281 #172025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
2.032 #253.857 #162025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.451 #3623 #252025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
107 #31359 #142025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #20,02 #142025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,64 #21,40 #122025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,05 #210,59 #152025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
115 #27406 #122025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #40,02 #202025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,66 #11,56 #282025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,12 #111,80 #292025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
2.280 #151.541 #182025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
20.181 #1018.238 #112025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.470 #221.687 #192025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.188 #231.545 #182025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.276 #231.833 #172025
Số vụ cháy, nổ
vụ
14,00 #3019,00 #262025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
189 #30574 #162025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,01 #20,03 #142025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,10 #22,22 #162025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
6,92 #116,76 #182025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
5,40 #201,31 #322025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
54,11 #2955,19 #252025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,66 #1984,67 #182025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuCà MauĐắk LắkKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
197.959 #25274.585 #232024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
98.531 #26116.570 #232024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
199.765 #20235.882 #182024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
5.867 #202.907 #242024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
107.458 #22146.582 #182024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,18 #294,77 #202025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
6.621 #2410.822 #182024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
6.828 #2513.584 #182025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.578 #233.165 #172025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
403 #22471 #182024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
32.327 #2651.289 #232024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
82.057 #26122.145 #232024
Số lao động trong hợp tác xã
người
6.054 #102.533 #262024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.272 #278.041 #312024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
8.047 #2711.493 #232024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
810,5 #10689,3 #132024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
2,96 #161,06 #272024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
236.035 #26250.449 #242024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuCà MauĐắk LắkKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
316.000 #6258.620 #92025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
356 #275.967 #22025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
315.000 #6176.370 #102025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
93.470 #975.970 #142025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
93.340 #475.680 #72025
Diện tích gieo trồng mía
ha
434 #2046.583 #22025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
1.000 #3482.250 #12025
Diện tích rừng hiện có
ha
95.367 #24776.509 #82025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
6.080 #1811.898 #122025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
438.620 #18.690 #172025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
60,68 #1171,16 #12025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
71,05 #576,93 #12025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
52,08 #1565,40 #12025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
54,40 #1466,16 #42025
Sản lượng cá nuôi
tấn
269.621 #524.064 #172025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
458.600 #19946.812 #122025
Sản lượng khoai lang
tấn
2.171 #30123.420 #22025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.911.340 #51.255.110 #92025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
664.070 #9584.420 #112025
Sản lượng lúa mùa
tấn
486.070 #5494.970 #42025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.916.780 #51.799.270 #72025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
891,34 #5631,50 #62025
Sản lượng mía
tấn
27.100 #183.284.700 #22025
Sản lượng ngô
tấn
5.440 #34544.150 #12025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
192 #3438.308 #32025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
27.705 #25110.027 #112025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
67.238 #27224.104 #102025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
138 #333.140 #122025
Sản lượng thủy sản
tấn
1.268.500 #2115.536 #212025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
364.021 #274.222 #172025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
904.479 #341.314 #182025
Số lượng bò
con
2.744 #34402.489 #42025
Số lượng gia cầm
con
6.861.870 #2621.982.980 #142025
Số lượng lợn
con
307.400 #261.089.000 #92025
Số lượng trâu
con
1.084 #3330.390 #162025
Số trang trại
trang trại
562,00 #192.685 #22025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
9,3 #2641,1 #212025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.