Diện tích gieo trồng ngô Cà Mau 2025: 1.000 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.000ha sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,2%Đồng bằng sông Cửu Long: 23.960
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 865.260
Năm 2025, diện tích gieo trồng ngô của Cà Mau là 1.000 ha, tăng 4,2% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (23.960)
- Bằng 0% mức cả nước (865.260)
- Bằng 68% Huế (1.480, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 1.000
Cà Mau 1.000Cả nước 865.260Đắk Lắk 82.250
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 1995–2025: 400 → 1.000 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 150% sau 30 năm, từ 400 (1995) lên 1.000 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 1995, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.000 | 34 | 23.960 | 865.260 | sơ bộ |
| 2024 | 960 | 34 | 25.040 | 871.460 | độ tin cậy thấp |
| 2023 | 900 | 34 | 24.640 | 884.610 | |
| 2022 | 830 | 34 | 24.780 | 887.200 | |
| 2021 | 780 | 34 | 24.090 | 902.760 | |
| 2020 | 800 | 34 | 27.100 | 942.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 800 | 34 | 30.200 | 986.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 700 | 34 | 32.000 | 1.032.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 700 | 34 | 33.700 | 1.099.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 700 | 34 | 32.400 | 1.152.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 700 | 34 | 34.000 | 1.178.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 700 | 34 | 33.800 | 1.179.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 700 | 34 | 36.200 | 1.170.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 600 | 34 | 35.600 | 1.156.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 700 | 34 | 35.800 | 1.121.270 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 400 | 33 | — | 1.125.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 300 | 34 | 33.200 | 1.089.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 400 | 34 | 35.500 | 1.140.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 400 | 33 | — | 1.096.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 700 | 34 | 29.100 | 1.033.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 700 | 33 | — | 1.052.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 600 | 34 | 30.300 | 991.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 800 | 31 | — | 912.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 700 | 31 | — | 816.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 500 | 30 | — | 729.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 600 | 30 | — | 730.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 500 | 30 | — | 691.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 400 | 30 | — | 649.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 500 | 30 | — | 662.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 300 | 31 | — | 615.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 400 | 30 | — | 556.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng ngô của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
1.000 ha (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng ngô?
Thứ 34/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.