Diện tích gieo trồng ngô Hà Tĩnh 2025: 14.670 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202514.670ha sơ bộ
Xếp hạng18/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Bắc Trung Bộ: 106.320
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 865.260
Năm 2025, diện tích gieo trồng ngô của Hà Tĩnh là 14.670 ha, tăng 2,0% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Bắc Trung Bộ (106.320)
- Bằng 2% mức cả nước (865.260)
- Gần bằng Quảng Ngãi (14.800, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 14.670
Cà Mau 1.000Cả nước 865.260Đắk Lắk 82.250
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 2.800 → 14.670 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 424% sau 30 năm, từ 2.800 (1995) lên 14.670 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 1,7% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 18).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14.670 | 18 | 106.320 | 865.260 | sơ bộ |
| 2024 | 14.380 | 17 | 109.440 | 871.460 | |
| 2023 | 14.370 | 18 | 110.050 | 884.610 | |
| 2022 | 12.950 | 19 | 109.950 | 887.200 | |
| 2021 | 12.180 | 21 | 110.340 | 902.760 | |
| 2020 | 10.400 | 24 | 108.100 | 942.500 | |
| 2019 | 11.000 | 24 | 114.600 | 986.700 | |
| 2018 | 9.300 | 24 | 113.200 | 1.032.900 | |
| 2017 | 7.700 | 28 | 125.000 | 1.099.500 | |
| 2016 | 9.600 | 24 | 131.800 | 1.152.700 | |
| 2015 | 8.700 | 27 | 134.600 | 1.178.900 | |
| 2014 | 8.300 | 27 | 128.600 | 1.179.000 | |
| 2013 | 7.700 | 28 | 125.600 | 1.170.400 | |
| 2012 | 6.400 | 30 | 121.400 | 1.156.600 | |
| 2011 | 8.700 | 27 | 129.300 | 1.121.270 | |
| 2010 | 8.100 | 26 | 135.100 | 1.125.700 | |
| 2009 | 6.500 | 30 | 123.700 | 1.089.200 | |
| 2008 | 9.800 | 26 | 142.400 | 1.140.200 | |
| 2007 | 8.600 | 26 | 137.300 | 1.096.100 | |
| 2006 | 7.800 | 26 | 148.200 | 1.033.100 | |
| 2005 | 11.100 | 24 | 149.600 | 1.052.600 | |
| 2004 | 9.100 | 25 | 141.000 | 991.100 | |
| 2003 | 4.700 | 29 | 110.600 | 912.700 | |
| 2002 | 2.400 | 29 | 94.100 | 816.000 | |
| 2001 | 2.400 | 27 | 87.200 | 729.500 | |
| 2000 | 2.500 | 28 | 92.800 | 730.200 | |
| 1999 | 3.500 | 27 | 93.400 | 691.800 | |
| 1998 | 2.000 | 28 | 79.100 | 649.700 | |
| 1997 | 2.700 | 28 | 80.300 | 662.900 | |
| 1996 | 2.900 | 29 | 72.100 | 615.200 | |
| 1995 | 2.800 | 26 | 64.000 | 556.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng ngô của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
14.670 ha (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng ngô?
Thứ 18/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.