Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng ngô Quảng Trị 2025: 8.530 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20258.530ha sơ bộ
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,0%Bắc Trung Bộ: 106.320
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 865.260

Năm 2025, diện tích gieo trồng ngô của Quảng Trị là 8.530 ha, giảm 3,4% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 8.530
Cà Mau 1.000Cả nước 865.260Đắk Lắk 82.250
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 4.300 → 8.530 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.18, V06.25
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 98% sau 30 năm, từ 4.300 (1995) lên 8.530 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 1995, 1,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
20258.53024106.320865.260sơ bộ
20248.83024109.440871.460
20238.71024110.050884.610
20228.97024109.950887.200
20219.11025110.340902.760
20208.10026108.100942.500đứt chuỗi
20198.20027114.600986.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20188.90026113.2001.032.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20179.10025125.0001.099.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20169.00025131.8001.152.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20158.60028134.6001.178.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20148.30027128.6001.179.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20138.10027125.6001.170.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20128.40027121.4001.156.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20118.20028129.3001.121.270dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20108.10026135.1001.125.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20097.90027123.7001.089.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20088.90028142.4001.140.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20078.00027137.3001.096.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20067.70027148.2001.033.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20057.00027149.6001.052.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20046.50030141.000991.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20035.40027110.600912.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20025.3002694.100816.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20015.2002387.200729.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20005.2002492.800730.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19995.5002493.400691.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19984.3002579.100649.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19975.0002480.300662.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19964.5002472.100615.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19954.3002364.000556.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng ngô của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

8.530 ha (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng ngô?

Thứ 24/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.18V06.25

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này