Diện tích gieo trồng ngô Nghệ An 2025: 44.600 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202544.600ha sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng42%Bắc Trung Bộ: 106.320
Tỷ trọng cả nước5,2%Cả nước: 865.260
Năm 2025, diện tích gieo trồng ngô của Nghệ An là 44.600 ha, giảm 3,5% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 42% mức vùng Bắc Trung Bộ (106.320)
- Bằng 5% mức cả nước (865.260)
- Gần bằng Gia Lai (46.710, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 44.600
Cà Mau 1.000Cả nước 865.260Đắk Lắk 82.250
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 24.700 → 44.600 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 81% sau 30 năm, từ 24.700 (1995) lên 44.600 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,4% năm 1995, 5,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 44.600 | 8 | 106.320 | 865.260 | sơ bộ |
| 2024 | 46.230 | 8 | 109.440 | 871.460 | |
| 2023 | 46.730 | 8 | 110.050 | 884.610 | |
| 2022 | 45.760 | 7 | 109.950 | 887.200 | |
| 2021 | 45.740 | 7 | 110.340 | 902.760 | |
| 2020 | 45.500 | 8 | 108.100 | 942.500 | |
| 2019 | 47.700 | 8 | 114.600 | 986.700 | |
| 2018 | 48.400 | 8 | 113.200 | 1.032.900 | |
| 2017 | 56.000 | 7 | 125.000 | 1.099.500 | |
| 2016 | 58.700 | 8 | 131.800 | 1.152.700 | |
| 2015 | 58.900 | 8 | 134.600 | 1.178.900 | |
| 2014 | 55.700 | 9 | 128.600 | 1.179.000 | |
| 2013 | 56.200 | 9 | 125.600 | 1.170.400 | |
| 2012 | 55.800 | 9 | 121.400 | 1.156.600 | |
| 2011 | 57.900 | 7 | 129.300 | 1.121.270 | |
| 2010 | 62.900 | 7 | 135.100 | 1.125.700 | |
| 2009 | 54.000 | 8 | 123.700 | 1.089.200 | |
| 2008 | 61.400 | 8 | 142.400 | 1.140.200 | |
| 2007 | 59.600 | 8 | 137.300 | 1.096.100 | |
| 2006 | 67.100 | 3 | 148.200 | 1.033.100 | |
| 2005 | 64.400 | 7 | 149.600 | 1.052.600 | |
| 2004 | 60.300 | 6 | 141.000 | 991.100 | |
| 2003 | 45.100 | 8 | 110.600 | 912.700 | |
| 2002 | 35.500 | 8 | 94.100 | 816.000 | |
| 2001 | 33.900 | 7 | 87.200 | 729.500 | |
| 2000 | 37.500 | 7 | 92.800 | 730.200 | |
| 1999 | 37.700 | 7 | 93.400 | 691.800 | |
| 1998 | 31.100 | 8 | 79.100 | 649.700 | |
| 1997 | 35.000 | 6 | 80.300 | 662.900 | |
| 1996 | 27.000 | 8 | 72.100 | 615.200 | |
| 1995 | 24.700 | 10 | 64.000 | 556.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng ngô của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
44.600 ha (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng ngô?
Thứ 8/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.