Tải dữ liệu

Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12 Hải Phòng 2025: 7.224 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20257.224người đứt chuỗi
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Đồng bằng sông Hồng: 29.745
Tỷ trọng cả nước6,1%Cả nước: 117.746

Năm 2025, số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12 của Hải Phòng là 7.224 người, giảm 1,0% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hải Phòng 7.224
Quảng Trị 264,00Cả nước 117.746TP. Hồ Chí Minh 15.279
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên

Hải Phòng 2022–2025: 7.036 → 7.224 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.04, V14.19
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2022–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 3% sau 3 năm, từ 7.036 (2022) lên 7.224 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,3% năm 2022, 6,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHải PhòngHạngVùngCả nướcGhi chú
20257.224429.745117.746đứt chuỗi
20247.295429.789116.004dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20237.157429.442114.195dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20227.036429.259112.572dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12 của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?

7.224 người (đứt chuỗi), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12?

Thứ 4/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.04V14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20251,71 → 7.224+422.134%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này