Tải dữ liệu

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Huế 2024: 603,00 người

người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2024603,00người
Xếp hạng34/34▼ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng4,5%Bắc Trung Bộ: 13.460
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 245.762

Năm 2024, số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Huế là 603,00 người, tăng 5,8% so với 2023; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Huế 603,00
Huế 603,00Cả nước 245.762TP. Hồ Chí Minh 83.958
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 2011–2024: 728,00 → 603,00 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), V14.19
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2011–2024
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 17% sau 13 năm, từ 728,00 (2011) xuống 603,00 người (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2011, 0,2% năm 2024.
  • Xuống 1 bậc so với 2023 (hạng 33 → 34).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
2024603,003413.460245.762
2023570,003313.220234.220
2022707,003314.838222.388
2021551,003414.170213.833
2020523,003413.796213.420
2019464,003413.417211.709
2018417,003413.411210.209
2017362,003412.790209.169
2016331,003412.744215.621
2015301,003411.324227.154
2014726,003314.076226.964
2013696,003313.431217.285
2012663,003312.526210.703
2011728,003212.104197.072

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Huế năm 2024 là bao nhiêu?

603,00 người, đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?

Thứ 34/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 202556,54 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này