Sản lượng lúa mùa Tuyên Quang 2025: 301.130 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025301.130tấn sơ bộ
Xếp hạng12/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.777.960
Tỷ trọng cả nước3,8%Cả nước: 7.987.050
Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Tuyên Quang là 301.130 tấn, tăng 2,4% so với 2024; đứng thứ 12 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.777.960)
- Bằng 4% mức cả nước (7.987.050)
- Bằng 82% Phú Thọ (365.160, hạng 11)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 301.130
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 1995–2025: 155.900 → 301.130 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 93% sau 30 năm, từ 155.900 (1995) lên 301.130 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 1995, 3,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 301.130 | 12 | 1.777.960 | 7.987.050 | sơ bộ |
| 2024 | 294.060 | 12 | 1.745.170 | 7.759.210 | |
| 2023 | 307.220 | 12 | 1.860.790 | 8.245.930 | |
| 2022 | 308.190 | 12 | 1.857.110 | 8.226.490 | |
| 2021 | 309.900 | 10 | 1.833.700 | 8.055.800 | |
| 2020 | 307.900 | 12 | 1.818.500 | 8.106.200 | đứt chuỗi |
| 2019 | 304.600 | 12 | 1.781.700 | 8.098.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 303.900 | 11 | 1.769.800 | 8.265.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 303.300 | 11 | 1.729.500 | 7.861.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 302.400 | 11 | 1.754.500 | 8.230.365 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 295.700 | 12 | 1.754.500 | 8.658.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 300.800 | 12 | 1.769.100 | 9.644.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 298.300 | 12 | 1.710.700 | 9.346.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 297.800 | 13 | 1.690.600 | 9.487.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 295.400 | 12 | 1.673.000 | 9.217.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 292.600 | 10 | 1.651.800 | 9.102.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 282.900 | 10 | 1.642.000 | 9.042.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 269.700 | 11 | 1.590.400 | 9.007.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 265.200 | 12 | 1.645.400 | 8.777.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 258.900 | 11 | 1.561.500 | 8.567.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 250.500 | 11 | 1.537.100 | 8.065.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 247.300 | 12 | 1.522.800 | 8.640.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 240.600 | 12 | — | 8.345.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 226.000 | 13 | — | 8.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 227.500 | 12 | — | 8.305.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 188.200 | 14 | — | 8.333.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 191.000 | 15 | — | 8.532.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 181.000 | 15 | — | 8.063.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 167.900 | 15 | — | 7.575.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 166.800 | 16 | — | 7.308.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 155.900 | 15 | — | 7.726.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa mùa của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
301.130 tấn (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?
Thứ 12/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.