Tải dữ liệu

Xã, phường, đặc khu của Tuyên Quang

Từ 1/7/2025 Tuyên Quang có 124 đơn vị cấp xã: 7 phường, 117 xã, hình thành từ 335 xã, phường cũ. Dân số, diện tích 2025 của 124 đơn vị lấy từ niên giám thống kê tỉnh.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
TênMãDân số (người)Diện tích (km²)Mật độSố xã cũ
Phường An Tường0251240.62853,527595
Phường Bình Thuận0252417.60946,463792
Phường Hà Giang 10069422.76382,752754
Phường Hà Giang 20069136.20860,565985
Phường Minh Xuân0221566.65733,641.9817
Phường Mỹ Lâm0250927.98681,503433
Phường Nông Tiến0221214.93326,725593
Xã Bạch Đích0083211.76995,171243
Xã Bạch Ngọc009769.540184,51522
Xã Bạch Xa0238013.879127,411093
Xã Bản Máy010249.36876,171233
Xã Bắc Mê0099113.497154,30873
Xã Bắc Quang0115334.091141,932403
Xã Bằng Hành0118015.509151,721023
Xã Bằng Lang0124611.112115,66962
Xã Bình An022968.859121,40732
Xã Bình Ca0254821.27269,483063
Xã Bình Xa0240416.14191,171772
Xã Cán Tỷ008839.19685,131082
Xã Cao Bồ009524.166111,18371
Xã Chiêm Hóa0228727.426111,652465
Xã Côn Lôn022455.104160,76322
Xã Du Già0087114.594126,941152
Xã Đồng Tâm0116510.146156,97653
Xã Đông Thọ0257215.98974,862143
Xã Đồng Văn0072125.951122,492125
Xã Đồng Yên0121616.70979,362112
Xã Đường Hồng0101211.302135,42833
Xã Đường Thượng0086513.422103,251302
Xã Giáp Trung009855.95773,21811
Xã Hàm Yên0237427.170126,192154
Xã Hòa An0235311.00166,711653
Xã Hoàng Su Phì0102116.48486,651905
Xã Hồ Thầu010848.445136,83623
Xã Hồng Sơn0260817.32044,223923
Xã Hồng Thái0226010.101222,59453
Xã Hùng An0120116.866118,571423
Xã Hùng Đức024259.62663,051531
Xã Hùng Lợi024559.643168,93572
Xã Khâu Vai0080220.682107,461923
Xã Khuôn Lùng011477.967120,28662
Xã Kiên Đài023327.797130,82602
Xã Kiến Thiết024375.937109,48541
Xã Kim Bình0235014.69592,091603
Xã Lao Chải009374.60398,87473
Xã Lâm Bình0226611.323327,65353
Xã Liên Hiệp0119210.233166,67613
Xã Linh Hồ0097021.335181,441183
Xã Lũng Cú0071513.95395,201473
Xã Lũng Phìn0076315.66769,462263
Xã Lùng Tám0090111.006124,14893
Xã Lực Hành0243410.25987,971173
Xã Mậu Duệ0084718.017163,311103
Xã Mèo Vạc0076920.65192,212244
Xã Minh Ngọc009947.420163,01463
Xã Minh Quang0230216.439191,34863
Xã Minh Sơn009827.275146,96501
Xã Minh Tân009197.336105,70691
Xã Minh Thanh0255411.62778,571483
Xã Nà Hang0222117.159256,53673
Xã Nấm Dẩn0114111.92886,111393
Xã Nậm Dịch010758.52697,78873
Xã Nghĩa Thuận008899.29380,121162
Xã Ngọc Đường007007.23994,40772
Xã Ngọc Long008599.44184,261121
Xã Nhữ Khê0253020.00759,073393
Xã Niêm Sơn0081711.24881,731382
Xã Pà Vầy Sủ0109616.10583,301934
Xã Phố Bảng0074515.85177,712044
Xã Phú Linh0070612.107112,361083
Xã Phú Lương0261123.63085,652763
Xã Phù Lưu0239216.008120,441332
Xã Pờ Ly Ngài010576.19649,341263
Xã Quản Bạ0087418.994102,871853
Xã Quang Bình0123711.612130,14892
Xã Quảng Nguyên011445.88499,48591
Xã Sà Phìn0073315.92283,501914
Xã Sơn Dương0253637.538123,173054
Xã Sơn Thủy0262024.50176,133223
Xã Sơn Vĩ0077818.219110,621653
Xã Sủng Máng0078711.64176,151533
Xã Tát Ngà008087.46990,60822
Xã Tân An023209.701133,27732
Xã Tân Long0247010.55695,331112
Xã Tân Mỹ0230813.021137,31952
Xã Tân Quang0117111.797174,14683
Xã Tân Thanh0257816.002114,421403
Xã Tân Tiến0105110.06384,401193
Xã Tân Trào0254513.50098,571373
Xã Tân Trịnh012439.075114,75792
Xã Thái Bình0249412.921102,661263
Xã Thái Hòa0241916.13056,182872
Xã Thái Sơn0240714.48593,541552
Xã Thàng Tín010337.32770,781043
Xã Thanh Thủy009286.271101,77622
Xã Thắng Mố0082915.02467,712223
Xã Thông Nguyên010906.246108,70572
Xã Thuận Hòa009227.803108,40721
Xã Thượng Lâm022699.028277,15332
Xã Thượng Nông022396.43279,82812
Xã Thượng Sơn009586.088142,60431
Xã Tiên Nguyên012254.94190,13551
Xã Tiên Yên0126112.15697,181253
Xã Tri Phú023597.754170,26462
Xã Trung Hà023057.623103,18741
Xã Trung Sơn024589.818134,29733
Xã Trung Thịnh0111712.31172,111713
Xã Trường Sinh0262314.95753,362803
Xã Tùng Bá009258.199120,49681
Xã Tùng Vài0089210.675149,98713
Xã Vị Xuyên0091322.69780,222834
Xã Việt Lâm009676.32992,88682
Xã Vĩnh Tuy0115611.335115,85983
Xã Xín Mần0110819.488125,241565
Xã Xuân Giang012558.40386,06982
Xã Xuân Vân0244917.516104,251683
Xã Yên Cường010068.941116,90762
Xã Yên Hoa022486.821143,83472
Xã Yên Lập023178.832103,60852
Xã Yên Minh0082026.768154,701735
Xã Yên Nguyên0236513.13097,361352
Xã Yên Phú0239813.823222,57622
Xã Yên Sơn0247329.532117,912504
Xã Yên Thành012345.54978,59712

Danh mục và mã xã: Cục Thống kê (danhmuchanhchinh.nso.gov.vn). Số liệu: niên giám thống kê Tuyên Quang. Tra xã cũ → xã mới.