Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ Tuyên Quang 2024: 86,7 %
% · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202486,7% dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2023
So với vùng−5%Trung du và miền núi phía Bắc: 91,6
So với cả nước−10%Cả nước: 96,6
Năm 2024, tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ của Tuyên Quang là 86,7 %, giảm 0,60 điểm % so với 2023; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 95% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (91,6)
- Bằng 90% mức cả nước (96,6)
- Gần bằng Cao Bằng (88,1, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Tuyên Quang 86,7
Lai Châu 73,7┆ Cả nước 96,6Hà Nội 99,4
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2006–2024: 83,6 → 86,7 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3,02 điểm % sau 18 năm, từ 83,6 (2006) lên 86,7 % (2024).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 86,7 | 31 | 91,6 | 96,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 87,3 | 31 | 91,2 | 96,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 86,0 | 31 | 90,7 | 96,1 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 84,2 | 31 | 89,9 | 95,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 83,9 | 31 | 89,4 | 95,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 83,4 | 31 | 88,9 | 95,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 83,1 | 31 | 88,8 | 94,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 84,0 | 31 | 89,0 | 95,1 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 84,9 | 31 | 89,2 | 95,0 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 84,4 | 31 | 89,0 | 94,9 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 83,6 | 29 | 88,0 | 94,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 82,6 | 31 | 88,4 | 94,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 83,2 | 31 | 88,2 | 94,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 87,4 | 28 | 88,3 | 94,2 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 84,3 | 30 | 87,2 | 93,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 80,7 | 31 | 87,0 | 94,0 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 83,6 | 30 | 88,1 | 93,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
Hỏi đáp
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ của Tuyên Quang năm 2024 là bao nhiêu?
86,7 % (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ?
Thứ 31/34 năm 2024 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.27
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.