Số lớp học phổ thông Tuyên Quang 2025: 11.367 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202511.367lớp đứt chuỗi
Xếp hạng20/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 80.704
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Tuyên Quang là 11.367 lớp, giảm 4,0% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (80.704)
- Bằng 2% mức cả nước (523.579)
- Bằng 85% Tây Ninh (13.315, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 11.367
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2002–2025: 13.844 → 11.367 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 18% sau 23 năm, từ 13.844 (2002) xuống 11.367 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 2002, 2,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.367 | 20 | 80.704 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 11.846 | 20 | 80.985 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 11.989 | 20 | 81.235 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 11.994 | 20 | 80.919 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 12.038 | 20 | 80.288 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 11.983 | 20 | 79.290 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 12.113 | 20 | 79.000 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 12.112 | 20 | 80.145 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 12.172 | 20 | 79.590 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 12.145 | 21 | 81.245 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 12.274 | 20 | 81.733 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 12.273 | 20 | 80.481 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 12.273 | 20 | 81.078 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 12.251 | 20 | 81.046 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 12.357 | 20 | 81.226 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 12.557 | 20 | 80.943 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 12.268 | 20 | 80.219 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 12.536 | 20 | 83.303 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 13.010 | 20 | 84.946 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 13.391 | 20 | 86.237 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 13.365 | 20 | 87.370 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 13.657 | 18 | — | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 13.844 | 18 | — | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
11.367 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 20/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.