Số lớp học phổ thông Cao Bằng 2025: 4.118 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.118lớp
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 80.704
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Cao Bằng là 4.118 lớp, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (80.704)
- Bằng 1% mức cả nước (523.579)
- Bằng 84% Điện Biên (4.894, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 4.118
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2002–2025: 5.381 → 4.118 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 23% sau 23 năm, từ 5.381 (2002) xuống 4.118 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2002, 0,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.118 | 33 | 80.704 | 523.579 | |
| 2024 | 4.118 | 33 | 80.985 | 522.039 | |
| 2023 | 4.149 | 33 | 81.235 | 522.501 | |
| 2021 | 4.231 | 33 | 80.919 | 517.352 | |
| 2020 | 4.226 | 33 | 80.288 | 511.619 | |
| 2019 | 4.280 | 33 | 79.290 | 503.332 | |
| 2018 | 4.323 | 33 | 79.000 | 498.667 | |
| 2017 | 4.489 | 33 | 80.145 | 499.362 | |
| 2016 | 4.648 | 33 | 79.590 | 494.289 | |
| 2015 | 4.602 | 33 | 81.245 | 501.033 | |
| 2014 | 4.666 | 33 | 81.733 | 494.459 | |
| 2013 | 4.713 | 33 | 80.481 | 490.771 | |
| 2012 | 4.805 | 33 | 81.078 | 486.283 | |
| 2011 | 4.818 | 33 | 81.046 | 488.067 | |
| 2010 | 4.774 | 33 | 81.226 | 490.474 | |
| 2009 | 4.747 | 33 | 80.943 | 484.436 | |
| 2008 | 5.005 | 32 | 80.219 | 485.977 | |
| 2007 | 5.158 | 32 | 83.303 | 495.202 | |
| 2006 | 5.424 | 32 | 84.946 | 501.191 | |
| 2005 | 5.454 | 32 | 86.237 | 508.763 | |
| 2004 | 5.516 | 32 | 87.370 | 519.676 | |
| 2003 | 5.381 | 31 | — | 520.852 | |
| 2002 | 5.381 | 31 | — | 522.267 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
4.118 lớp, đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 33/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.