Số lớp học phổ thông Lai Châu 2025: 3.590 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.590lớp
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 80.704
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Lai Châu là 3.590 lớp, giảm 0,6% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (80.704)
- Bằng 1% mức cả nước (523.579)
- Bằng 87% Cao Bằng (4.118, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 3.590
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2002–2025: 5.948 → 3.590 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 40% sau 23 năm, từ 5.948 (2002) xuống 3.590 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2002, 0,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.590 | 34 | 80.704 | 523.579 | |
| 2024 | 3.611 | 34 | 80.985 | 522.039 | |
| 2023 | 3.691 | 34 | 81.235 | 522.501 | |
| 2021 | 3.862 | 34 | 80.919 | 517.352 | |
| 2020 | 3.954 | 34 | 80.288 | 511.619 | |
| 2019 | 3.937 | 34 | 79.290 | 503.332 | |
| 2018 | 3.972 | 34 | 79.000 | 498.667 | |
| 2017 | 4.040 | 34 | 80.145 | 499.362 | |
| 2016 | 4.090 | 34 | 79.590 | 494.289 | |
| 2015 | 4.134 | 34 | 81.245 | 501.033 | |
| 2014 | 4.250 | 34 | 81.733 | 494.459 | |
| 2013 | 4.159 | 34 | 80.481 | 490.771 | |
| 2012 | 4.375 | 34 | 81.078 | 486.283 | |
| 2011 | 4.454 | 34 | 81.046 | 488.067 | |
| 2010 | 4.409 | 34 | 81.226 | 490.474 | |
| 2009 | 4.046 | 34 | 80.943 | 484.436 | |
| 2008 | 4.000 | 34 | 80.219 | 485.977 | |
| 2007 | 3.946 | 34 | 83.303 | 495.202 | |
| 2006 | 3.686 | 34 | 84.946 | 501.191 | |
| 2005 | 3.367 | 34 | 86.237 | 508.763 | |
| 2004 | 3.229 | 34 | 87.370 | 519.676 | |
| 2003 | 6.490 | 30 | — | 520.852 | |
| 2002 | 5.948 | 30 | — | 522.267 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
3.590 lớp, đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 34/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lai Châu đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.