Tải dữ liệu

Số lớp học phổ thông Huế 2025: 6.571 lớp

lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20256.571lớp
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10%Bắc Trung Bộ: 65.088
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 523.579

Năm 2025, số lớp học phổ thông của Huế là 6.571 lớp, tăng 0,7% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Huế 6.571
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 2002–2025: 7.198 → 6.571 lớp

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V13.02, V13.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2002–2025
Đơn vị
lớp
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 9% sau 23 năm, từ 7.198 (2002) xuống 6.571 lớp (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 2002, 1,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
20256.5713065.088523.579
20246.5263064.112522.039
20236.5123063.640522.501
20216.3463062.340517.352
20206.3013061.045511.619
20196.2683059.989503.332
20186.2243058.998498.667
20176.1843059.155499.362
20166.1383058.924494.289
20156.2723059.592501.033
20146.3833060.211494.459
20136.6913061.243490.771
20126.8593061.458486.283
20116.9773063.039488.067
20106.9753063.640490.474
20096.9313064.873484.436
20087.0503066.438485.977
20077.1573069.006495.202
20067.2403071.054501.191
20057.3113073.802508.763
20047.2813075.841519.676
20037.2932877.395520.852
20027.1982879.227522.267

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lớp học phổ thông của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

6.571 lớp, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?

Thứ 30/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V13.02V13.09

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này