Sản lượng thủy sản khai thác Tuyên Quang 2025: 1.977 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.977tấn sơ bộ
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 14.156
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 3.881.673
Năm 2025, sản lượng thủy sản khai thác của Tuyên Quang là 1.977 tấn, tăng 6,1% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14.156)
- Bằng 0% mức cả nước (3.881.673)
- Bằng 43% Bắc Ninh (4.615, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 1.977
Cao Bằng 127Cả nước 3.881.673An Giang 444.064
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 1996–2025: 112 → 1.977 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.665% sau 29 năm, từ 112 (1996) lên 1.977 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 1996, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.977 | 26 | 14.156 | 3.881.673 | sơ bộ |
| 2024 | 1.864 | 26 | 13.587 | 3.826.669 | |
| 2023 | 1.684 | 27 | 12.266 | 3.806.534 | |
| 2022 | 1.469 | 27 | 11.811 | 3.874.321 | |
| 2021 | 1.300 | 27 | 11.315 | 3.940.108 | |
| 2020 | 1.234 | 27 | 10.989 | 3.896.533 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.078 | 28 | 10.665 | 3.829.297 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.023 | 29 | 10.805 | 3.659.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 940 | 28 | 10.462 | 3.463.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 904 | 28 | 9.594 | 3.264.060 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 916 | 28 | 9.266 | 3.176.530 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 908 | 28 | 9.596 | 3.009.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 962 | 28 | 9.206 | 2.835.495 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 783 | 29 | 9.091 | 2.725.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 758 | 28 | 8.983 | 2.595.863 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 664 | 29 | 8.962 | 2.472.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 356 | 30 | 7.077 | 2.280.527 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 261 | 30 | 7.671 | 2.136.408 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 236 | 29 | 5.690 | 2.074.526 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 139 | 31 | 5.788 | 2.026.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 141 | 31 | 5.373 | 1.987.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 147 | 30 | 7.234 | 1.939.992 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 149 | 30 | 7.235 | 1.856.105 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 141 | 28 | — | 1.802.599 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 144 | 29 | — | 1.724.758 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 130 | 28 | — | 1.660.904 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 125 | 29 | — | 1.525.986 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 122 | 28 | — | 1.356.971 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 124 | 29 | — | 1.315.838 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 112 | 29 | — | 1.277.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản khai thác của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
1.977 tấn (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản khai thác?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.