Tỷ lệ tăng dân số Tuyên Quang 2025: 0,96 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20250,96% sơ bộ
Xếp hạng16/34▼ 4 bậc so với 2024
So với vùng−6%Trung du và miền núi phía Bắc: 1,02
So với cả nước−3%Cả nước: 0,99
Năm 2025, tỷ lệ tăng dân số của Tuyên Quang là 0,96 %, giảm 0,18 điểm % so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 94% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1,02)
- Gần bằng mức cả nước (0,99)
- Gần bằng Lâm Đồng (0,96, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 0,96
Đồng Tháp 0,19┆ Cả nước 0,99Bắc Ninh 1,80
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2005–2025: 1,27 → 0,96 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0,31 điểm % sau 20 năm, từ 1,27 (2005) xuống 0,96 % (2025).
- Xuống 4 bậc so với 2024 (hạng 12 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,96 | 16 | 1,02 | 0,99 | sơ bộ |
| 2024 | 1,14 | 12 | 1,21 | 1,03 | |
| 2023 | 0,80 | 16 | 0,98 | 0,85 | |
| 2022 | 0,58 | 18 | 0,72 | 0,98 | |
| 2021 | 1,54 | 10 | 1,54 | 0,94 | |
| 2020 | 1,14 | 11 | 1,19 | 1,14 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1,20 | 13 | 1,26 | 1,15 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1,29 | 10 | 1,28 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1,29 | 11 | 1,28 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1,34 | 10 | 1,24 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1,35 | 11 | 1,45 | 1,12 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1,29 | 9 | 1,16 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1,38 | 8 | 1,02 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1,42 | 6 | 1,09 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1,26 | 10 | 1,02 | 1,05 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 0,89 | 13 | 1,00 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 0,74 | 14 | 0,77 | 1,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1,08 | 9 | — | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1,08 | 10 | 0,97 | 1,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1,27 | 9 | 1,19 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ lệ tăng dân số của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
0,96 % (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng dân số?
Thứ 16/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.