Sản lượng thủy sản nuôi trồng Điện Biên 2025: 4.878 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.878tấn sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 156.547
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 6.272.468
Năm 2025, sản lượng thủy sản nuôi trồng của Điện Biên là 4.878 tấn, tăng 4,0% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (156.547)
- Bằng 0% mức cả nước (6.272.468)
- Bằng 62% Sơn La (7.825, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 4.878
Cao Bằng 486,12Cả nước 6.272.468An Giang 1.152.774
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2003–2025: 306,00 → 4.878 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.494% sau 22 năm, từ 306,00 (2003) lên 4.878 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 2003, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.878 | 31 | 156.547 | 6.272.468 | sơ bộ |
| 2024 | 4.692 | 31 | 147.129 | 5.903.170 | |
| 2023 | 4.498 | 31 | 148.996 | 5.552.187 | |
| 2022 | 4.290 | 31 | 139.246 | 5.233.817 | |
| 2021 | 3.943 | 31 | 134.478 | 4.886.718 | |
| 2020 | 3.576 | 31 | 127.874 | 4.739.186 | |
| 2019 | 3.188 | 31 | 119.269 | 4.591.953 | |
| 2018 | 2.811 | 31 | 107.778 | 4.226.085 | |
| 2017 | 2.558 | 31 | 100.023 | 3.938.725 | |
| 2016 | 2.284 | 31 | 93.588 | 3.660.267 | |
| 2015 | 1.979 | 31 | 88.105 | 3.550.717 | |
| 2014 | 1.732 | 31 | 83.358 | 3.410.473 | |
| 2013 | 1.555 | 31 | 78.548 | 3.298.161 | |
| 2012 | 1.432 | 31 | 71.730 | 3.178.066 | |
| 2011 | 1.311 | 31 | 65.914 | 3.002.205 | |
| 2010 | 1.234 | 31 | 58.680 | 2.732.253 | |
| 2009 | 1.203 | 31 | 57.656 | 2.589.790 | |
| 2008 | 1.165 | 31 | 51.452 | 2.465.607 | |
| 2007 | 926,00 | 32 | 50.337 | 2.124.555 | |
| 2006 | 868,00 | 32 | 44.870 | 1.693.860 | |
| 2005 | 736,00 | 32 | 39.502 | 1.478.870 | |
| 2004 | 562,00 | 32 | 34.689 | 1.202.486 | |
| 2003 | 306,00 | 32 | 30.992 | 1.003.095 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản nuôi trồng của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
4.878 tấn (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản nuôi trồng?
Thứ 31/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.