Tỷ suất nhập cư Cao Bằng 2025: 2,72 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252,72‰ sơ bộ
Xếp hạng3/11▲ 2 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất nhập cư của Cao Bằng là 2,72 ‰, giảm 29,1% so với 2024; đứng thứ 3 trong 11 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng Hà Nội (2,83, hạng 2)
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 2,72
Nghệ An 0,23Huế 5,81
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2005–2025: 4,20 → 2,72 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 35% sau 20 năm, từ 4,20 (2005) xuống 2,72 ‰ (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 5 → 3).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,72 | 3 | — | sơ bộ |
| 2024 | 3,84 | 5 | — | |
| 2023 | 2,12 | 4 | — | |
| 2022 | 2,74 | 3 | — | |
| 2021 | 2,50 | 4 | — | |
| 2020 | 2,19 | 2 | — | |
| 2019 | 1,80 | 6 | — | |
| 2018 | 1,90 | 3 | — | |
| 2017 | 1,70 | 6 | 3,70 | |
| 2016 | 3,30 | 4 | 4,60 | |
| 2015 | 4,00 | 3 | 5,50 | |
| 2014 | 3,30 | 9 | 9,20 | |
| 2013 | 8,10 | 2 | 8,80 | |
| 2012 | 4,40 | 4 | 7,20 | |
| 2011 | 4,60 | 7 | 10,40 | |
| 2010 | 4,70 | 4 | 9,70 | |
| 2009 | 3,70 | 5 | 8,70 | |
| 2008 | 5,20 | 4 | 6,00 | |
| 2007 | 5,90 | 1 | 7,50 | |
| 2005 | 4,20 | 3 | 5,00 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất nhập cư của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
2,72 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất nhập cư?
Thứ 3/11 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.