Cao Bằng và Sơn La
Cao Bằng (Trung du và miền núi phía Bắc) · Sơn La (Trung du và miền núi phía Bắc)
- Dân số trung bình của Cao Bằng bằng 42% Sơn La (562.929 so với 1.341.225 người, 2025).
- Diện tích của Cao Bằng bằng 48% Sơn La (6.702 so với 14.109 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Cao Bằng bằng 69% Sơn La (49,6 so với 71,4 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Cao Bằng gần bằng Sơn La (107,22 so với 108,03 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Cao Bằng bằng 88% Sơn La (2.690 so với 3.052 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Cao Bằng khoảng 1,3 lần Sơn La (10,9 so với 8,2 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Cao Bằng tốt hơn ở 27, Sơn La tốt hơn ở 52; 115 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Sơn La |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 530.341 #33 | 1.248.415 #29 |
| Dân số trung bình người | 562.929 #33 | 1.341.225 #28 |
| Diện tích km2 | 6.702 #24 | 14.109 #6 |
| Mật độ dân số người/km2 | 84 #32 | 95 #31 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 3.532 #34 | 9.916 #26 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 4.879 #32 | 6.135 #31 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 720 #32 | 1.332 #29 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,28 #14 | 2,49 #8 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 24,3 #30 | 23,4 #32 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,80 #21 | 0,80 #22 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 2,31 #33 | 9,96 #8 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 98,8 #26 | 99,2 #20 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 101,0 #13 | 103,0 #3 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 11,33 #34 | 6,12 #11 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,63 #18 | 16,08 #7 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Sơn La |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 601.000 #33 | 1.488.000 #28 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 599.000 #33 | 1.484.000 #25 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 13,0 #31 | 11,0 #32 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 20,7 #32 | 142,7 #31 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Sơn La |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 308.800 #30 | 280.700 #32 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 13 #29 | 12 #30 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 2 #29 | 3 #20 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Sơn La |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 107,96 #28 | 105,59 #34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 107,22 #27 | 108,03 #19 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,93 #26 | 106,45 #34 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 120,3 #33 | 155,9 #24 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 49,6 #34 | 71,4 #29 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 27.914 #34 | 95.739 #28 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Sơn La |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 13,03 #25 | 8,85 #33 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 25,8 #22 | 15,9 #33 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 93,3 #22 | 92,0 #31 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Sơn La |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 172 #33 | 461 #30 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 2.103 #34 | 4.517 #28 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 28.241 #34 | 71.240 #26 |
| Số học sinh phổ thông người | 103.479 #34 | 281.769 #28 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 15,31 #34 | 20,66 #26 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 25,13 #34 | 31,54 #30 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 100.026 #14 | 235.814 #3 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 6.294 #34 | 8.569 #32 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 4.118 #33 | 8.935 #27 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 1.289 #34 | 2.903 #25 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 5.267 #32 | 8.636 #29 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 50.666 #34 | 135.003 #28 |
| Số trường mẫu giáo trường | 175,00 #32 | 230,00 #27 |
| Số trường phổ thông trường | 330 #32 | 367 #30 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 88,1 #30 | 84,2 #32 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Sơn La |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 234.637 #34 | 625.172 #29 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 232.102 #34 | 613.934 #28 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 3.145 #34 | 4.748 #31 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 87,5 #33 | 84,5 #30 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 26,2 #17 | 19,5 #27 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,21 #4 | 1,96 #15 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 3,51 #27 | 0,81 #8 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Sơn La |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 23,7 #32 | 82,6 #27 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 81 #32 | 94 #30 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 6 #28 | 3 #32 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 0 #33 | 1 #31 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 11.095 #33 | 37.602 #31 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Sơn La |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,5350 #34 | 0,7470 #24 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,5128 #34 | 0,6640 #26 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,5779 #34 | 0,7303 #27 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,5612 #34 | 0,6925 #30 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 24,0 #34 | 1.081 #28 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 24,0 #34 | 1.081 #27 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 4.004.504 #33 | 8.761.721 #31 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 4.004.504 #33 | 8.761.721 #30 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 116,4 #33 | 626,9 #30 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 113,8 #33 | 621,4 #30 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 3,3 #33 | 6,0 #31 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 2,7 #33 | 5,4 #31 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 397.600 #33 | 584.400 #31 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 7.447 #30 | 9.017 #26 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.