Năng suất lao động Cao Bằng 2025: 120,3 triệu đồng/lao động
triệu đồng/lao động · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025120,3triệu đồng/lao động ước tính
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−36%Trung du và miền núi phía Bắc: 187,3
So với cả nước−51%Cả nước: 244,8
Năm 2025, năng suất lao động của Cao Bằng là 120,3 triệu đồng/lao động, tăng 11,1% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 64% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (187,3)
- Bằng 49% mức cả nước (244,8)
- Bằng 94% Tuyên Quang (128,1, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 120,3
Điện Biên 102,1┆ Cả nước 244,8Quảng Ninh 541,2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2018–2025: 46,7 → 120,3 triệu đồng/lao động
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 158% sau 7 năm, từ 46,7 (2018) lên 120,3 triệu đồng/lao động (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 120,3 | 33 | 187,3 | 244,8 | ước tính |
| 2024 | 108,3 | 33 | 163,0 | 221,9 | sơ bộ |
| 2023 | 101,9 | 32 | 149,2 | 201,2 | |
| 2022 | 104,2 | 31 | 143,7 | 190,1 | |
| 2021 | 123,5 | 19 | 135,9 | 173,0 | |
| 2020 | 55,2 | 34 | 95,8 | 150,1 | |
| 2019 | 50,4 | 34 | 88,6 | 141,0 | |
| 2018 | 46,7 | 34 | 82,7 | 129,1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Năng suất lao động của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
120,3 triệu đồng/lao động (ước tính), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về năng suất lao động?
Thứ 33/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
123,6→ 123,5-0,03%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026