Năng suất lao động Lai Châu 2025: 170,6 triệu đồng/lao động
triệu đồng/lao động · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025170,6triệu đồng/lao động ước tính
Xếp hạng20/34▲ 9 bậc so với 2024
So với vùng−9%Trung du và miền núi phía Bắc: 187,3
So với cả nước−30%Cả nước: 244,8
Năm 2025, năng suất lao động của Lai Châu là 170,6 triệu đồng/lao động, tăng 31,9% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 91% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (187,3)
- Bằng 70% mức cả nước (244,8)
- Gần bằng Ninh Bình (178,6, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 170,6
Điện Biên 102,1┆ Cả nước 244,8Quảng Ninh 541,2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2018–2025: 67,7 → 170,6 triệu đồng/lao động
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 152% sau 7 năm, từ 67,7 (2018) lên 170,6 triệu đồng/lao động (2025).
- Lên 9 bậc so với 2024 (hạng 29 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 170,6 | 20 | 187,3 | 244,8 | ước tính |
| 2024 | 129,3 | 29 | 163,0 | 221,9 | sơ bộ |
| 2023 | 115,3 | 29 | 149,2 | 201,2 | |
| 2022 | 115,9 | 24 | 143,7 | 190,1 | |
| 2021 | 129,5 | 15 | 135,9 | 173,0 | |
| 2020 | 71,9 | 30 | 95,8 | 150,1 | |
| 2019 | 63,8 | 31 | 88,6 | 141,0 | |
| 2018 | 67,7 | 27 | 82,7 | 129,1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Năng suất lao động của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
170,6 triệu đồng/lao động (ước tính), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về năng suất lao động?
Thứ 20/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2022
115,9→ 115,9-0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026