Cân nặng theo chiều cao Cao Bằng 2025: 11,10 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202511,10%
Xếp hạng (thấp là tốt)32/32▼ 21 bậc so với 2024
So với vùng+113%Trung du và miền núi phía Bắc: 5,20
So với cả nước+131%Cả nước: 4,80
Năm 2025, cân nặng theo chiều cao của Cao Bằng là 11,10 %, giảm 0,60 điểm % so với 2024; đứng thứ 32 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Gấp 2,1 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5,20)
- Gấp 2,3 lần mức cả nước (4,80)
- Khoảng 1,7 lần Lạng Sơn (6,70, hạng 31)
Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 11,10
Hải Phòng 3,10┆ Cả nước 4,80Cao Bằng 11,10
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2023–2025: 4,60 → 11,10 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 6,50 điểm % sau 2 năm, từ 4,60 (2023) lên 11,10 % (2025).
- Xuống 21 bậc so với 2024 (hạng 11 → 32).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11,10 | 32 | 5,20 | 4,80 | |
| 2024 | 11,70 | 11 | — | 5,60 | |
| 2023 | 4,60 | 2 | — | 4,40 |
Hỏi đáp
Cân nặng theo chiều cao của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
11,10 %, đứng thứ 32 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo chiều cao?
Thứ 32/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2022
6,40→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
6,40→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026