Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân Cao Bằng 2025: 2,35 doanh nghiệp/1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252,35doanh nghiệp/1000 dân
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−42%Trung du và miền núi phía Bắc: 4,04
So với cả nước−76%Cả nước: 9,94
Năm 2025, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Cao Bằng là 2,35 doanh nghiệp/1000 dân, tăng 4,8% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 58% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (4,04)
- Bằng 24% mức cả nước (9,94)
- Bằng 86% Lai Châu (2,74, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 2,35
Điện Biên 2,02┆ Cả nước 9,94TP. Hồ Chí Minh 24,45
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2017–2025: 1,80 → 2,35 doanh nghiệp/1000 dân
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 31% sau 8 năm, từ 1,80 (2017) lên 2,35 doanh nghiệp/1000 dân (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,35 | 31 | 4,04 | 9,94 | |
| 2024 | 2,24 | 31 | 3,59 | 9,28 | |
| 2023 | 2,25 | 31 | 3,49 | 9,19 | |
| 2022 | 2,25 | 31 | 3,29 | 9,01 | |
| 2021 | 2,18 | 31 | 3,09 | 8,71 | |
| 2020 | 2,15 | 31 | 2,94 | 8,32 | |
| 2019 | 2,01 | 29 | 2,77 | 7,86 | |
| 2018 | 1,89 | 29 | 2,66 | 7,49 | |
| 2017 | 1,80 | 30 | — | 6,94 |
Hỏi đáp
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
2,35 doanh nghiệp/1000 dân, đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân?
Thứ 31/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2024
2,20→ 2,24+1,74%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
2,30→ 2,25-1,99%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026