Tỷ lệ hộ nghèo Cao Bằng 2025: 10,9 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510,9%
Xếp hạng (thấp là tốt)30/32▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng+123%Trung du và miền núi phía Bắc: 4,9
So với cả nước+710%Cả nước: 1,3
Năm 2025, tỷ lệ hộ nghèo của Cao Bằng là 10,9 %, giảm 6,09 điểm % so với 2024; đứng thứ 30 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Gấp 2,2 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (4,9)
- Gấp 8,1 lần mức cả nước (1,3)
- Bằng 86% Lai Châu (12,8, hạng 31)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 10,9
Hà Nội 0,0┆ Cả nước 1,3Điện Biên 13,2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2006–2025: 38,0 → 10,9 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 27,08 điểm % sau 19 năm, từ 38,0 (2006) xuống 10,9 % (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 32 → 30).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10,9 | 30 | 4,9 | 1,3 | |
| 2024 | 17,0 | 32 | 8,2 | 2,3 | |
| 2023 | 21,2 | 32 | 11,2 | 3,4 | |
| 2022 | 23,6 | 31 | 13,3 | 4,2 | |
| 2021 | 24,5 | 31 | 14,1 | 4,4 | |
| 2020 | 26,0 | 31 | 15,0 | 4,8 | |
| 2016 | 21,9 | 9 | — | 5,8 | |
| 2015 | 24,4 | 9 | — | 7,0 | |
| 2014 | 27,0 | 9 | — | 8,4 | |
| 2013 | 30,6 | 9 | — | 9,8 | |
| 2012 | 32,9 | 9 | — | 11,1 | |
| 2010 | 38,1 | 9 | — | 14,2 | |
| 2008 | 35,6 | 8 | — | 13,4 | |
| 2006 | 38,0 | 7 | — | 15,5 |
Hỏi đáp
Tỷ lệ hộ nghèo của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
10,9 %, đứng thứ 30 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ hộ nghèo?
Thứ 30/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.