Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm Cao Bằng 8/2008: 1,3 triệu USD
triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
8/20081,3triệu USD ước tính
Xếp hạng14/14▲ 1 bậc so với 7/2008
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 46.324
Tháng 8/2008, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Cao Bằng là 1,3 triệu USD, tăng 0,0% so với 7/2008; đứng thứ 14 trong 14 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức cả nước (46.324)
- Bằng 9% Lào Cai (14,3, hạng 13)
Vị trí trong 14 tỉnh, thành (8/2008)
Cao Bằng 1,3
Cao Bằng 1,3Cả nước 46.324TP. Hồ Chí Minh 17.885
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 12/2003–8/2008: 7,0 → 1,3 triệu USD
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 82% sau 5 năm, từ 7,0 (12/2003) xuống 1,3 triệu USD (8/2008).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% tháng 12/2003, 0,0% tháng 8/2008.
- Lên 1 bậc so với 7/2008 (hạng 15 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 8/2008 | 1,3 | 14 | 46.324 | ước tính |
| 7/2008 | 1,3 | 15 | 44.497 | ước tính |
| 6/2008 | 1,3 | 15 | 30.947 | ước tính |
| 5/2008 | 1,3 | 14 | 14.725 | ước tính |
| 4/2008 | 1,3 | 12 | 7.226 | ước tính |
| 3/2008 | 1,3 | 9 | 5.156 | ước tính |
| 12/2007 | 6,8 | 19 | 17.856 | ước tính |
| 11/2007 | 6,8 | 19 | 13.400 | ước tính |
| 9/2007 | 6,8 | 18 | 8.291 | ước tính |
| 8/2007 | 6,8 | 17 | 7.104 | ước tính |
| 7/2007 | 6,3 | 14 | 6.371 | ước tính |
| 6/2007 | 6,2 | 12 | 3.930 | ước tính |
| 5/2007 | 6,2 | 11 | 3.699 | ước tính |
| 4/2007 | 6,2 | 11 | 2.860 | ước tính |
| 2/2007 | 6,2 | 3 | 621,8 | ước tính |
| 12/2005 | 2,3 | 15 | 3.896 | ước tính |
| 11/2005 | 2,3 | 14 | 3.608 | ước tính |
| 10/2005 | 2,0 | 14 | 2.984 | ước tính |
| 9/2005 | 2,0 | 15 | 2.644 | ước tính |
| 8/2005 | 1,0 | 15 | 2.237 | ước tính |
| 12/2004 | 1,1 | 18 | 2.084 | ước tính |
| 11/2004 | 1,1 | 17 | 1.984 | ước tính |
| 9/2004 | 1,1 | 17 | 1.603 | ước tính |
| 8/2004 | 1,1 | 17 | 1.246 | ước tính |
| 6/2004 | 0,1 | 14 | 806,6 | ước tính |
| 5/2004 | 0,1 | 11 | 621,5 | ước tính |
| 12/2003 | 7,0 | 13 | 1.513 | ước tính |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
Hỏi đáp
Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Cao Bằng tháng 8/2008 là bao nhiêu?
1,3 triệu USD (ước tính), đứng thứ 14 trong 14 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 14/14 tháng 8/2008 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.