Cao Bằng và Lạng Sơn
Cao Bằng (Trung du và miền núi phía Bắc) · Lạng Sơn (Trung du và miền núi phía Bắc)
- Dân số trung bình của Cao Bằng bằng 69% Lạng Sơn (562.929 so với 820.632 người, 2025).
- Diện tích của Cao Bằng bằng 81% Lạng Sơn (6.702 so với 8.307 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Cao Bằng bằng 70% Lạng Sơn (49,6 so với 71,0 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Cao Bằng gần bằng Lạng Sơn (107,22 so với 108,06 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Cao Bằng bằng 75% Lạng Sơn (2.690 so với 3.581 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Cao Bằng gấp 4,3 lần Lạng Sơn (10,9 so với 2,5 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Cao Bằng tốt hơn ở 22, Lạng Sơn tốt hơn ở 57; 115 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Lạng Sơn |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 530.341 #33 | 781.655 #31 |
| Dân số trung bình người | 562.929 #33 | 820.632 #31 |
| Diện tích km2 | 6.702 #24 | 8.307 #20 |
| Mật độ dân số người/km2 | 84 #32 | 99 #30 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 3.532 #34 | 4.316 #32 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 4.879 #32 | 6.136 #30 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 720 #32 | 1.230 #30 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,28 #14 | 2,45 #9 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 24,3 #30 | 25,8 #28 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,80 #21 | 0,82 #20 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 2,31 #33 | 3,65 #30 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 98,8 #26 | 99,4 #17 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 101,0 #13 | 104,8 #1 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 11,33 #34 | 9,48 #32 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,63 #18 | 13,13 #25 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Lạng Sơn |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 601.000 #33 | 1.143.000 #29 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 599.000 #33 | 1.143.000 #29 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 13,0 #31 | 43,0 #28 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 20,7 #32 | 515,0 #29 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Lạng Sơn |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 308.800 #30 | 315.700 #29 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 13 #29 | 12 #30 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 2 #29 | 2 #29 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Lạng Sơn |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 107,96 #28 | 107,52 #30 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 107,22 #27 | 108,06 #18 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,93 #26 | 108,41 #31 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 120,3 #33 | 179,8 #18 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 49,6 #34 | 71,0 #30 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 27.914 #34 | 58.224 #31 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Lạng Sơn |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 13,03 #25 | 15,11 #22 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 25,8 #22 | 27,5 #16 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 93,3 #22 | 96,1 #4 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Lạng Sơn |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 172 #33 | 721 #28 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 2.103 #34 | 3.384 #31 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 28.241 #34 | 40.423 #32 |
| Số học sinh phổ thông người | 103.479 #34 | 155.695 #31 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 15,31 #34 | 16,93 #33 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 25,13 #34 | 28,05 #33 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 100.026 #14 | 136.515 #10 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 6.294 #34 | 19.825 #27 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 4.118 #33 | 5.551 #31 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 1.289 #34 | 1.704 #32 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 5.267 #32 | 6.882 #31 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 50.666 #34 | 74.984 #31 |
| Số trường mẫu giáo trường | 175,00 #32 | 230,00 #27 |
| Số trường phổ thông trường | 330 #32 | 400 #28 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 88,1 #30 | 97,0 #17 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Lạng Sơn |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 234.637 #34 | 336.517 #32 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 232.102 #34 | 323.876 #32 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 3.145 #34 | 6.497 #28 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 87,5 #33 | 75,0 #19 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 26,2 #17 | 29,2 #13 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,21 #4 | 4,05 #34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 3,51 #27 | 4,66 #32 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Lạng Sơn |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 23,7 #32 | 26,8 #31 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 81 #32 | 83 #31 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 6 #28 | 5 #29 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 0 #33 | 3 #23 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 11.095 #33 | 41.209 #30 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Cao Bằng | Lạng Sơn |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,5350 #34 | 0,8459 #5 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,5128 #34 | 0,7480 #10 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,5779 #34 | 0,9093 #2 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,5612 #34 | 0,8225 #11 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 24,0 #34 | 884,4 #30 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 24,0 #34 | 884,4 #28 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 4.004.504 #33 | 9.447.310 #30 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 4.004.504 #33 | 9.447.310 #28 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 116,4 #33 | 421,7 #32 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 113,8 #33 | 421,7 #32 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 3,3 #33 | 9,3 #30 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 2,7 #33 | 9,2 #30 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 397.600 #33 | 663.500 #30 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 7.447 #30 | 8.054 #29 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.