Diện tích gieo trồng sắn Cao Bằng 2025: 3.940 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.940ha sơ bộ
Xếp hạng19/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,7%Trung du và miền núi phía Bắc: 106.373
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 499.374
Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Cao Bằng là 3.940 ha, giảm 0,8% so với 2024; đứng thứ 19 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (106.373)
- Bằng 1% mức cả nước (499.374)
- Bằng 59% Tuyên Quang (6.626, hạng 18)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 3.940
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 1995–2025: 2.500 → 3.940 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 58% sau 30 năm, từ 2.500 (1995) lên 3.940 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 0,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.940 | 19 | 106.373 | 499.374 | sơ bộ |
| 2024 | 3.973 | 19 | 111.880 | 517.647 | |
| 2023 | 3.355 | 21 | 102.296 | 510.989 | |
| 2022 | 3.415 | 21 | 108.126 | 530.329 | |
| 2021 | 2.903 | 21 | 99.029 | 524.512 | |
| 2020 | 2.232 | 23 | 93.665 | 524.687 | |
| 2019 | 2.763 | 16 | — | 518.985 | |
| 2018 | 2.688 | 17 | — | 513.021 | |
| 2017 | 2.900 | 16 | — | 532.600 | |
| 2016 | 3.500 | 17 | — | 569.000 | |
| 2015 | 4.000 | 18 | — | 567.900 | |
| 2014 | 3.200 | 18 | — | 552.800 | |
| 2013 | 3.000 | 18 | — | 543.900 | |
| 2012 | 2.700 | 18 | — | 551.900 | |
| 2011 | 2.600 | 18 | — | 558.400 | |
| 2010 | 2.300 | 18 | — | 498.000 | |
| 2009 | 2.100 | 19 | — | 507.800 | |
| 2008 | 2.100 | 19 | — | 554.000 | |
| 2007 | 2.100 | 18 | — | 495.500 | |
| 2006 | 2.000 | 18 | — | 475.200 | |
| 2005 | 2.200 | 18 | — | 425.500 | |
| 2004 | 2.300 | 18 | — | 388.600 | |
| 2003 | 1.700 | 18 | — | 371.900 | |
| 2002 | 1.600 | 18 | — | 337.000 | |
| 2001 | 1.600 | 18 | — | 292.300 | |
| 2000 | 1.600 | 17 | — | 237.600 | |
| 1999 | 1.400 | 18 | — | 225.500 | |
| 1998 | 1.500 | 17 | — | 235.500 | |
| 1997 | 1.600 | 17 | — | 254.400 | |
| 1996 | 2.600 | 16 | — | 275.600 | |
| 1995 | 2.500 | 16 | — | 277.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng sắn của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
3.940 ha (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?
Thứ 19/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.