Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng sắn Thái Nguyên 2025: 1.263 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.263ha sơ bộ
Xếp hạng23/27▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,2%Trung du và miền núi phía Bắc: 106.373
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 499.374

Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Thái Nguyên là 1.263 ha, giảm 2,4% so với 2024; đứng thứ 23 trong 27 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)

Thái Nguyên 1.263
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng

Thái Nguyên 1995–2025: 3.900 → 1.263 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.23, V06.30
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 68% sau 30 năm, từ 3.900 (1995) xuống 1.263 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 1995, 0,3% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 22 → 23).

Số liệu theo kỳ

KỳThái NguyênHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.26323106.373499.374sơ bộ
20241.29422111.880517.647
20231.33523102.296510.989
20221.71724108.126530.329
20211.8822399.029524.512
20202.2602293.665524.687đứt chuỗi
20192.73417—518.985dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20183.73715—513.021dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20174.70014—532.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20165.80014—569.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20156.40014—567.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20146.60014—552.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20136.80014—543.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20126.30014—551.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20116.20014—558.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20106.10014—498.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20096.00015—507.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20086.30014—554.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20075.80014—495.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20065.90014—475.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20055.70014—425.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20047.10011—388.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20036.90012—371.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20027.10012—337.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20016.60012—292.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20006.70011—237.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19996.00011—225.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19985.60013—235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19975.10014—254.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19963.90015—275.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19953.90015—277.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng sắn của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?

1.263 ha (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?

Thứ 23/27 năm 2025.

Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.23V06.30

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này