Diện tích gieo trồng sắn Hà Tĩnh 2025: 2.505 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.505ha sơ bộ
Xếp hạng21/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,8%Bắc Trung Bộ: 51.817
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 499.374
Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Hà Tĩnh là 2.505 ha, tăng 0,9% so với 2024; đứng thứ 21 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Bắc Trung Bộ (51.817)
- Bằng 1% mức cả nước (499.374)
- Bằng 68% Huế (3.711, hạng 20)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 2.505
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 2.100 → 2.505 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 19% sau 30 năm, từ 2.100 (1995) lên 2.505 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 1995, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.505 | 21 | 51.817 | 499.374 | sơ bộ |
| 2024 | 2.482 | 21 | 53.114 | 517.647 | |
| 2023 | 2.526 | 22 | 51.154 | 510.989 | |
| 2022 | 2.625 | 22 | 54.707 | 530.329 | |
| 2021 | 2.450 | 22 | 52.989 | 524.512 | |
| 2020 | 2.712 | 21 | 53.422 | 524.687 | |
| 2019 | 2.880 | 15 | 56.305 | 518.985 | |
| 2018 | 2.965 | 16 | 54.384 | 513.021 | |
| 2017 | 2.900 | 16 | 58.900 | 532.600 | |
| 2016 | 3.100 | 18 | 67.400 | 569.000 | |
| 2015 | 4.100 | 17 | 65.400 | 567.900 | |
| 2014 | 4.000 | 17 | 63.100 | 552.800 | |
| 2013 | 3.700 | 17 | 61.900 | 543.900 | |
| 2012 | 3.800 | 17 | 63.900 | 551.900 | |
| 2011 | 3.800 | 17 | 65.300 | 558.400 | |
| 2010 | 3.400 | 17 | 58.800 | 498.000 | |
| 2009 | 3.900 | 17 | 60.900 | 507.800 | |
| 2008 | 4.100 | 17 | 63.600 | 554.000 | |
| 2007 | 4.100 | 17 | 58.700 | 495.500 | |
| 2006 | 3.700 | 17 | 55.900 | 475.200 | |
| 2005 | 3.900 | 17 | 52.900 | 425.500 | |
| 2004 | 3.700 | 17 | 48.400 | 388.600 | |
| 2003 | 3.100 | 17 | 44.500 | 371.900 | |
| 2002 | 2.900 | 17 | 39.000 | 337.000 | |
| 2001 | 2.600 | 17 | 36.200 | 292.300 | |
| 2000 | 2.500 | 15 | 38.400 | 237.600 | |
| 1999 | 2.400 | 15 | 36.300 | 225.500 | |
| 1998 | 2.700 | 16 | 38.400 | 235.500 | |
| 1997 | 2.700 | 16 | 41.800 | 254.400 | |
| 1996 | 2.400 | 17 | 43.100 | 275.600 | |
| 1995 | 2.100 | 17 | 41.700 | 277.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng sắn của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
2.505 ha (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?
Thứ 21/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.