Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng sắn Quảng Trị 2025: 20.194 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202520.194ha sơ bộ
Xếp hạng8/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng39%Bắc Trung Bộ: 51.817
Tỷ trọng cả nước4,0%Cả nước: 499.374

Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Quảng Trị là 20.194 ha, tăng 0,5% so với 2024; đứng thứ 8 trong 27 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 20.194
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 8.400 → 20.194 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.23, V06.30
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 140% sau 30 năm, từ 8.400 (1995) lên 20.194 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,0% năm 1995, 4,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
202520.194851.817499.374sơ bộ
202420.086853.114517.647
202319.590851.154510.989
202219.504854.707530.329
202119.018852.989524.512
202018.278853.422524.687đứt chuỗi
201917.892756.305518.985dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201817.868754.384513.021dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201718.700858.900532.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201619.900867.400569.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201519.000865.400567.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201417.600963.100552.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201316.600961.900543.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201216.4001063.900551.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201116.400965.300558.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201015.700958.800498.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200915.700960.900507.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200815.8001063.600554.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200715.900958.700495.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200615.400855.900475.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200513.4001052.900425.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200411.8001048.400388.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20039.4001144.500371.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20027.7001139.000337.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20017.0001036.200292.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20008.300938.400237.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19998.000936.300225.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19988.000838.400235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19978.600941.800254.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19969.000943.100275.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19958.4001041.700277.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng sắn của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

20.194 ha (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?

Thứ 8/27 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.23V06.30

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này