Diện tích gieo trồng sắn Lai Châu 2025: 8.341 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20258.341ha sơ bộ
Xếp hạng16/27▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 106.373
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 499.374
Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Lai Châu là 8.341 ha, giảm 3,4% so với 2024; đứng thứ 16 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (106.373)
- Bằng 2% mức cả nước (499.374)
- Gần bằng Đà Nẵng (8.615, hạng 15)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 8.341
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 1995–2025: 8.300 → 8.341 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0% sau 30 năm, từ 8.300 (1995) lên 8.341 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,0% năm 1995, 1,7% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 15 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.341 | 16 | 106.373 | 499.374 | sơ bộ |
| 2024 | 8.634 | 15 | 111.880 | 517.647 | |
| 2023 | 6.828 | 18 | 102.296 | 510.989 | |
| 2022 | 6.953 | 18 | 108.126 | 530.329 | |
| 2021 | 6.320 | 19 | 99.029 | 524.512 | |
| 2020 | 5.736 | 19 | 93.665 | 524.687 | |
| 2019 | 5.129 | 14 | — | 518.985 | |
| 2018 | 5.062 | 14 | — | 513.021 | |
| 2017 | 4.500 | 15 | — | 532.600 | |
| 2016 | 4.400 | 15 | — | 569.000 | |
| 2015 | 4.400 | 16 | — | 567.900 | |
| 2014 | 4.400 | 16 | — | 552.800 | |
| 2013 | 4.500 | 16 | — | 543.900 | |
| 2012 | 4.400 | 16 | — | 551.900 | |
| 2011 | 4.500 | 16 | — | 558.400 | |
| 2010 | 5.400 | 15 | — | 498.000 | |
| 2009 | 6.100 | 14 | — | 507.800 | |
| 2008 | 5.300 | 15 | — | 554.000 | |
| 2007 | 5.500 | 15 | — | 495.500 | |
| 2006 | 4.800 | 15 | — | 475.200 | |
| 2005 | 5.500 | 15 | — | 425.500 | |
| 2004 | 5.500 | 15 | — | 388.600 | |
| 2003 | 9.900 | 10 | — | 371.900 | |
| 2002 | 9.800 | 10 | — | 337.000 | |
| 2001 | 6.900 | 11 | — | 292.300 | |
| 2000 | 8.500 | 8 | — | 237.600 | |
| 1999 | 8.400 | 8 | — | 225.500 | |
| 1998 | 7.900 | 9 | — | 235.500 | |
| 1997 | 8.200 | 10 | — | 254.400 | |
| 1996 | 8.000 | 12 | — | 275.600 | |
| 1995 | 8.300 | 11 | — | 277.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng sắn của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
8.341 ha (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?
Thứ 16/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lai Châu đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.