Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động Hà Tĩnh 2025: 2,03 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252,03% sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)20/34▼ 5 bậc so với 2024
So với vùng+8%Bắc Trung Bộ: 1,88
So với cả nước+22%Cả nước: 1,66
Năm 2025, tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động của Hà Tĩnh là 2,03 %, tăng 0,12 điểm % so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Bắc Trung Bộ (1,88)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (1,66)
- Bằng 90% Lào Cai (2,25, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 2,03
Hà Nội 0,15┆ Cả nước 1,66Lai Châu 5,97
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2018–2025: 2,65 → 2,03 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0,62 điểm % sau 7 năm, từ 2,65 (2018) xuống 2,03 % (2025).
- Xuống 5 bậc so với 2024 (hạng 15 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,03 | 20 | 1,88 | 1,66 | sơ bộ |
| 2024 | 1,91 | 15 | 2,32 | 1,85 | |
| 2023 | 2,33 | 17 | 2,07 | 2,01 | |
| 2022 | 2,63 | 20 | 2,36 | 2,21 | |
| 2021 | 3,14 | 19 | 2,89 | 3,10 | |
| 2020 | 4,58 | 31 | 2,89 | 2,52 | |
| 2019 | 3,17 | 29 | 2,39 | 1,50 | |
| 2018 | 2,65 | 27 | 1,99 | 1,62 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
2,03 % (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động?
Thứ 20/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2023
2,33→ 2,33-0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
2,63→ 2,63+0,08%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
3,14→ 3,14+0,07%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
4,58→ 4,58+0,07%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026