Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Đà Nẵng 9/2026: 1.527 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/20261.527tỷ đồng ước tính
Xếp hạng17/21giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 95.093

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Đà Nẵng là 1.527 tỷ đồng, tăng 1,5% so với 8/2026; đứng thứ 17 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

Đà Nẵng 1.527
Vĩnh Long 1.227Cả nước 95.093Hà Nội 18.772
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 3/2004–9/2026: 74,8 → 1.527 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.941% sau 22 năm, từ 74,8 (3/2004) lên 1.527 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% tháng 3/2004, 1,6% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngVùngCả nướcGhi chú
9/20261.52717—95.093ước tính
8/20261.50417—89.519sơ bộ
7/20261.38917—83.417sơ bộ
6/20261.37614—71.096sơ bộ
5/20261.38310—57.064sơ bộ
4/20261.12512—48.754sơ bộ
3/2026963,710—41.591sơ bộ
2/2026721,914—34.405sơ bộ
1/2026835,0123.97238.670sơ bộ
12/20251.74417—95.930ước tính
11/20251.47417—86.905sơ bộ
10/20251.22819—78.565sơ bộ
9/20251.59713—74.716sơ bộ
8/20251.44215—71.645sơ bộ
7/20251.29116—66.673sơ bộ
6/20251.26716—61.432sơ bộ
2/2025882,45—32.236ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/20251.0925—30.560dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2024586,45—23.400ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/20241.0425—28.127dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/20221.1775—38.465ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20221.1255—37.409dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2022789,25—22.371ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20211.4256—46.879ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20211.1856—40.765dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20211.0796—35.088dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2021915,35—28.277dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2021918,46—25.167dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20211.0514—30.660dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20211.1744—31.871dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/20211.1644—28.376dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2021937,84—25.725dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2021868,54—22.452dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2021562,45—15.881dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/20211.0223—20.116dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20201.4235—48.378ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20201.3185—44.038dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20201.1545—40.192dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/20201.2465—41.328dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20201.1385—37.520ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20201.0614—33.724dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2020930,05—26.708dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2020720,27—20.888dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2020710,14—16.251ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20191.0336—34.857ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20191.0266—32.874dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/2019991,94—29.856dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2019959,94—28.414dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2019961,93—26.705dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/2019971,53—25.640dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/20191.0264—24.960dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2019982,43—22.912dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2019904,54—20.058dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2019822,63—17.442dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2019559,14—12.542dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2019646,33—14.786dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/2018762,45—33.324ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2018816,24—29.979ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2018865,94—27.425ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2018859,34—25.492ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2018871,64—24.667ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2018921,54—23.835ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2018916,64—22.413ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2018895,73—20.250ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2018831,83—17.787ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2018554,54—14.911ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2018464,33—10.093ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2018581,43—12.983ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2017720,74—29.718ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2017735,94—25.227dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/2017870,24—22.367dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2017815,03—20.693dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2017780,23—20.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/2017858,03—19.388dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/2017860,43—19.325dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2017753,03—17.965dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2017588,73—16.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2017460,74—13.437dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2017431,54—10.466dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2017434,45—11.288dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/2016700,04—26.265ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2016700,04—20.872ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2016758,04—18.642ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2016710,03—18.328ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2016666,03—17.942ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2016884,03—17.817ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20161.0073—18.202ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2016580,03—16.460ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2016468,14—15.304ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2016354,94—13.089ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2016340,54—8.197ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2016532,64—11.477ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2015737,75—21.474ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2015700,95—17.326ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2015659,74—16.645ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2015734,63—15.914dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2015607,84—16.056dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/2015922,23—16.108ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2015986,23—16.083dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2015780,13—15.054dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2015415,64—13.246dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2015333,35—11.893dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2015262,45—7.843dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2015474,54—10.282dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20141.1893—19.982ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20141.0093—16.514dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/2014617,43—15.333dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
9/2014861,53—14.759dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2014435,23—14.744dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/2014918,03—14.419dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/2014922,73—15.829dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
5/2014845,13—14.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
4/2014349,35—12.407dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/2014298,95—10.759dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
2/2014276,54—7.713dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
12/20131.1053—19.076ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2013952,03—16.374dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
10/20131.0453—15.747ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2013876,73—15.007dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
8/2013581,13—14.705dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
7/20131.5793—15.364dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
6/2013629,03—14.806dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
1/2006207,43—2.477dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
3/200474,84—1.830ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2/2025 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Đà Nẵng tháng 9/2026 là bao nhiêu?

1.527 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 17 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?

Thứ 17/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 16 lần điều chỉnh.

  1. Quý 2/20263.951 → 3.884-1,70%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. Quý 1/20262.488 → 2.521+1,32%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. Quý 3/20254.305 → 4.330+0,57%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 8/20261.451 → 1.504+3,61%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 7/20261.413 → 1.389-1,70%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 6/20261.443 → 1.376-4,66%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 5/20261.264 → 1.383+9,41%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 4/20261.068 → 1.125+5,27%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 3/2026931,0 → 963,7+3,52%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 2/2026640,1 → 721,9+12,78%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 1/2026823,8 → 835,0+1,36%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 11/20251.432 → 1.474+2,93%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này