Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên Đà Nẵng 2025: 714.142 CV
CV · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025714.142CV sơ bộ
Xếp hạng9/22▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 6.597.033
Tỷ trọng cả nước4,8%Cả nước: 14.924.685
Năm 2025, tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên của Đà Nẵng là 714.142 CV, tăng 6,6% so với 2024; đứng thứ 9 trong 22 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (6.597.033)
- Bằng 5% mức cả nước (14.924.685)
- Bằng 88% Quảng Trị (814.328, hạng 8)
Vị trí trong 22 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 714.142
Tây Ninh 7.391Cả nước 14.924.685An Giang 2.077.553
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 2010–2025: 45.600 → 714.142 CV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.466% sau 15 năm, từ 45.600 (2010) lên 714.142 CV (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2010, 4,8% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 10 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 714.142 | 9 | 6.597.033 | 14.924.685 | sơ bộ |
| 2024 | 669.891 | 10 | 6.364.574 | 14.723.040 | |
| 2023 | 652.543 | 10 | 6.151.073 | 14.623.151 | |
| 2022 | 666.900 | 8 | 6.057.500 | 14.641.600 | |
| 2021 | 683.400 | 8 | 6.034.700 | 14.214.300 | |
| 2020 | 717.300 | 8 | 6.047.000 | 14.273.400 | đứt chuỗi |
| 2019 | 754.200 | 2 | — | 14.426.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 611.600 | 2 | — | 13.579.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 580.600 | 2 | — | 12.732.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 394.000 | 5 | — | 10.686.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 293.600 | 5 | — | 9.358.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 209.300 | 6 | — | 8.092.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 98.900 | 6 | — | 6.962.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 58.500 | 6 | — | 5.733.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 52.100 | 6 | — | 5.083.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 45.600 | 6 | — | 4.110.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
714.142 CV (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 22 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên?
Thứ 9/22 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.