Quảng Nam (tỉnh cũ)
Quảng Nam hợp nhất vào Đà Nẵng từ 1/7/2025 cùng Đà Nẵng. Dân số 2025: 1.551.658 người, thứ 21/63. 214 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Đà Nẵng hiện nay →
Dân số trung bình 20251.551.658người · thứ 21/63
Diện tích 202510.575km2 · thứ 6/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202590,1triệu đồng/người · thứ 33/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,06% · thứ 56/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20252,4% · thứ 20/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.545nghìn đồng · thứ 44/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 1.551.658 | người | 2025 | 21/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.495.812 | người | 2019 | 19/63 |
| Diện tích | 10.575 | km2 | 2025 | 6/63 |
| Mật độ dân số | 147 | người/km2 | 2025 | 47/63 |
| Số cuộc kết hôn | 9.987 | cuộc | 2024 | 23/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 12.495 | trường hợp | 2024 | 15/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 2.256 | vụ | 2024 | 34/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,24 | con/phụ nữ | 2025 | 28/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 28,1 | tuổi | 2025 | 27/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,9 | % | 2025 | 1/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,50 | % | 2025 | 49/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 10,51 | ‰ | 2025 | 13/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 97,5 | nam/100 nữ | 2025 | 58/63 |
| Tỷ suất chết thô | 5,73 | ‰ | 2025 | 44/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -6,01 | ‰ | 2025 | 48/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 0,95 | ‰ | 2025 | 43/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 16,23 | ‰ | 2025 | 13/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 6,97 | ‰ | 2025 | 19/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 756.000 | m2 | 2024 | 52/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 733.000 | m2 | 2024 | 49/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 238,0 | dự án | 2024 | 19/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 12,0 | dự án | 2024 | 25/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 53,00 | cụm | 2024 | 2/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 7,00 | khu | 2024 | 12/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 113,1 | triệu USD | 2024 | 29/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 6.449 | triệu USD | 2024 | 20/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 7.295 | tỷ đồng | 2024 | 22/22 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 106,8 | % | 2025 | 54/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 419.800 | bản | 2017 | 23/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 18 | đơn vị | 2017 | 5/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 | đơn vị | 2024 | 20/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 106,06 | % | 2025 | 56/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 90,1 | triệu đồng/người | 2025 | 33/63 |
| Năng suất lao động | 167,6 | triệu đồng/lao động | 2025 | 38/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 24,03 | % | 2024 | 22/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 29,5 | % | 2024 | 25/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 96,5 | % | 2024 | 5/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 2.504 | người | 2024 | 20/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 2.448 | người | 2024 | 21/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 2.414 | người | 2024 | 22/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 536 | lượt người | 2024 | 24/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 332 | người | 2024 | 17/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 1,00 | người | 2024 | 21/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 169 | người | 2024 | 30/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 395,00 | chưa rõ | 2024 | 46/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 8.662 | việc | 2024 | 28/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 1.500 | vụ | 2024 | 20/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 1.181 | vụ | 2024 | 29/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 1.145 | vụ | 2024 | 30/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 68,00 | vụ | 2024 | 14/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 399 | vụ | 2024 | 24/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 8,97 | tỷ đồng | 2024 | 10/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 53,17 | % | 2024 | 31/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 85,37 | % | 2024 | 25/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 834.030 | người | 2025 | 20/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 852.086 | người | 2025 | 20/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.927 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 43/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 64,5 | % | 2025 | 41/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 28,3 | % | 2025 | 23/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,65 | % | 2025 | 22/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 3,52 | % | 2025 | 9/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 397,7 | tỷ đồng | 2025 | 14/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 3 | siêu thị | 2024 | 56/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 1 | trung tâm thương mại | 2021 | 39/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 45.110 | tỷ đồng | 2025 | 48/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,5803 | điểm (0–1) | 2024 | 57/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,6097 | điểm (0–1) | 2024 | 58/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,6731 | điểm (0–1) | 2024 | 56/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,6265 | điểm (0–1) | 2024 | 58/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 1.383 | triệu tấn.km | 2025 | 32/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 1.293 | triệu tấn.km | 2025 | 28/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 90,2 | triệu tấn.km | 2025 | 32/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 22.382.737 | tấn | 2025 | 32/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 21.028.656 | tấn | 2025 | 30/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 1.354.081 | tấn | 2025 | 30/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 277,5 | triệu lượt người.km | 2025 | 61/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 277,5 | triệu lượt người.km | 2025 | 61/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 4,5 | triệu lượt người | 2025 | 60/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 4,4 | triệu lượt người | 2025 | 60/63 |
Quận, huyện cũ của Quảng Nam
Cùng hợp nhất vào Đà Nẵng: Đà Nẵng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).