Tải dữ liệu

Đà Nẵng (tỉnh cũ)

Đà Nẵng hợp nhất vào Đà Nẵng từ 1/7/2025 cùng Quảng Nam. Dân số 2025: 1.304.725 người, thứ 30/63. 211 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Đà Nẵng hiện nay →

Dân số trung bình 20251.304.725người · thứ 30/63
Diện tích 20251.285km2 · thứ 59/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025135,1triệu đồng/người · thứ 10/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025111,82% · thứ 5/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,0% · thứ 57/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20256.853nghìn đồng · thứ 7/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất3,79lần202554/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)98,21%20245/63
Chỉ số phát triển con người0,81chỉ số20245/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người30,26m2202421/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,28hệ số202551/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất13.011nghìn đồng20256/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất3.437nghìn đồng20254/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành6.853nghìn đồng20257/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung100,0%20241/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ hộ có máy tính55,1%20252/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet96,3%202510/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,0%202557/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin63,60%20252/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương85,9%20256/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động89,6%202513/63
Tỷ lệ người sử dụng internet94,9%20251/63
Y tế (19)
Giáo dục (20)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp424.854tỷ đồng202416/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp132.265người202425/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh295.622người202411/63
Số lao động trong hợp tác xã3.188người202415/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh120.845người202416/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp10.046tỷ đồng202419/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp90.935cơ sở202418/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh22.115doanh nghiệp20245/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1225.367doanh nghiệp20245/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới3.451doanh nghiệp20248/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân19,90doanh nghiệp/1000 dân20243/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh76hợp tác xã202462/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp11.653nghìn đồng202410/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp40.380tỷ đồng202411/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp424,6triệu đồng202441/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp293.091tỷ đồng202412/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,36%202431/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp685.835tỷ đồng202413/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (47)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt4.600ha202563/63
Diện tích gieo trồng khoai lang37ha202559/63
Diện tích gieo trồng lạc234ha202548/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm4.470ha202563/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân2.370ha202562/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông100ha200331/31
Diện tích gieo trồng lúa mùa2.100ha202551/57
Diện tích gieo trồng mía133ha202539/62
Diện tích gieo trồng ngô100ha202562/63
Diện tích rừng hiện có62.600ha202439/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung1.531ha202531/53
Diện tích thu hoạch thủy sản191ha202563/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm68,37tạ/ha20255/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân68,73tạ/ha202514/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông40,00tạ/ha200316/31
Năng suất gieo trồng lúa mùa68,00tạ/ha20251/57
Năng suất gieo trồng ngô64,30tạ/ha20258/63
Sản lượng cá biển khai thác33.340tấn202523/29
Sản lượng cá nuôi2.054tấn202557/63
Sản lượng gỗ khai thác125.200m3202530/63
Sản lượng khoai lang292tấn202559/63
Sản lượng lạc587,60tấn202548/60
Sản lượng lúa cả năm30.560tấn202562/63
Sản lượng lúa đông xuân16.290tấn202561/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông400tấn200331/31
Sản lượng lúa mùa14.280tấn202548/57
Sản lượng lương thực có hạt31.370tấn202562/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người24,04kg202561/63
Sản lượng mía9.000tấn202531/62
Sản lượng ngô800tấn202561/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng372tấn202560/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng2.435tấn202563/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng4.046tấn202563/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng37tấn202557/63
Sản lượng thủy sản41.891tấn202540/63
Sản lượng thủy sản khai thác39.267tấn202525/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng2.624tấn202560/63
Sản lượng tôm nuôi164,00tấn202532/44
Số lượng bò5.259con202558/63
Số lượng gia cầm633.900con202562/63
Số lượng lợn16.500con202563/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ2.025chiếc202519/29
Số lượng trâu395con202557/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên702,00chiếc202516/29
Số trang trại14,00trang trại202559/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên409.408CV202512/29
Tỷ lệ che phủ rừng44,7%202428/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Đà Nẵng

Quận Liên ChiểuHuyện Hòa VangQuận Thanh KhêQuận Hải ChâuQuận Cẩm LệQuận Sơn TràQuận Ngũ Hành Sơn

Cùng hợp nhất vào Đà Nẵng: Quảng Nam

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).